Thành phần
Mỗi 5mL (1 muỗng cà phê) chứa:
- Ibuprofen: 100mg.
- Tá dược: Sucrose, sorbitol, chất tạo màu vàng, methyl parahydroxybenzoate, propyl parahydroxybenzoate.

Công dụng
Thuốc BRUFEN® được chỉ định trong các trường hợp:
- Hạ sốt: Đặc biệt ở trẻ em.
- Giảm đau:
- Đau răng, đau do nhổ răng.
- Đau đầu, đau bụng kinh.
- Đau xương khớp do thấp khớp.
- Đau do bong gân.
Cách dùng – Liều dùng
- Cách dùng:
- Lắc kỹ chai thuốc trước khi sử dụng.
- Đong đúng liều lượng. Có thể gây cảm giác nóng rát nhẹ thoáng qua ở miệng và họng.
- Liều dùng:
- Trẻ 3–6 tháng (5–7kg): 2,5ml/lần, 2–3 lần/ngày.
- Trẻ 6–12 tháng (7–10kg): 2,5ml/lần, 3 lần/ngày.
- Trẻ 1–2 tuổi (10–14,5kg): 2,5ml/lần, 3–4 lần/ngày.
- Trẻ 3–7 tuổi (14,5–25kg): 5ml/lần, 3–4 lần/ngày.
- Trẻ 8–12 tuổi (25–40kg): 10ml/lần, 3–4 lần/ngày.
Lưu ý:
- Không dùng cho trẻ dưới 3 tháng hoặc dưới 5kg.
- Tham khảo ý kiến bác sĩ nếu không hiệu quả hoặc tình trạng xấu đi sau 24 giờ (trẻ 3–5 tháng) hoặc 3 ngày (trẻ trên 6 tháng).
Chống chỉ định
Không dùng thuốc BRUFEN® cho các trường hợp:
- Quá mẫn với Ibuprofen hoặc tá dược trong thuốc.
- Tiền sử dị ứng với NSAID hoặc Aspirin (hen, phù nề, mề đay).
- Suy tim, suy gan, suy thận nặng (lọc cầu thận <30 mL/phút).
- Phụ nữ mang thai 3 tháng cuối.
- Bệnh nhân loét/ xuất huyết tiêu hóa hoặc tiền sử bệnh tiêu hóa nặng.
- Mất nước nghiêm trọng (do nôn, tiêu chảy).
Tác dụng phụ
- Tiêu hóa: Viêm loét, chảy máu đường tiêu hóa.
- Dị ứng: Nổi mề đay, phát ban, phù nề, hen.
- Tim mạch: Nguy cơ nhồi máu cơ tim, đột quỵ (liều cao, sử dụng lâu dài).
- Quá liều: Phản ứng dị ứng nghiêm trọng, co thắt phế quản, phát ban, chóng mặt, nhồi máu cơ tim, viêm loét tiêu hóa.
Lưu ý
- Dùng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất.
- Tránh dùng cùng NSAID khác, rượu.
- Cẩn trọng với người già, người có bệnh tim mạch, tiêu hóa, hoặc hen.
- Ngưng dùng ngay khi xuất hiện dấu hiệu bất thường và đến cơ sở y tế nếu cần thiết.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.