Thành phần
Amikacin (dưới dạng Amikacin Sulfat 667,5mg)……………..500mg
Công dụng

Chỉ định
- Nấm vi khuẩn vi khuẩn Gram âm và Gram dương nhạy cảm.
- Trùng lặp nhiễm trùng:
- Đường hô hấp.
- Đường tiết lộ.
- Da,mong,match.
- Máu (nhiễm khuẩn huyết).
Đối tượng sử dụng
- 15 mg/kg/lần/ngày hoặc 7,5 mg/kg mỗi 12 giờ.
- Tổng liều tối đa: 1,5g/ngày.
- 15–20 mg/kg/lần/ngày hoặc 7,5 mg/kg mỗi 12 giờ.
- Khởi đầu: 10 mg/kg, sau đó 7,5 mg/kg mỗi 12 giờ.
- 7,5 mg/kg mỗi 12 giờ.
Cách dùng
- Tiêm bắp hoặc truyền tĩnh mạch (30–60 phút).
- Lưu ý: Phải do nhân viên y tế thực hiện.
Chống chỉ định
- Dị ứng với Amikacin hoặc thành phần thuốc.
- Bệnh nhân bị nhược cơ.
Tác dụng phụ
- Độc tính trên tai: Ù tai, điếc.
- Độc tính trên thận: Giảm nước tiểu, suy thận.
- Dị ứng da: Ngứa, sưng tay chân.
- Xử lý: Báo ngay cho bác sĩ khi có dấu hiệu bất thường.
Tương tác thuốc
- Thuốc giãn cơ: Làm tăng nguy cơ liệt cơ hô hấp.
- Thuốc mê: Tăng tác dụng giãn cơ và gây mê.
Lưu ý
- Kiểm tra hạn sử dụng, không dùng thuốc hỏng/mất màu.
- Theo dõi chức năng gan, thận định kỳ.
- Chỉ dùng theo đơn bác sĩ, tránh lạm dụng kháng sinh.
- Không tự tiêm, phải do người có chuyên môn thực hiện.
- Không ảnh hưởng đến khả năng lái xe, vận hành máy móc.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
- Mang thai: Cân nhắc kỹ, chỉ dùng khi cần thiết.
- Cho con bú: Bài tiết rất ít vào sữa, hỏi ý kiến bác sĩ.
Xử trí khi quá liều
- Triệu chứng: Hoa mắt, chóng mặt, đau đầu, tiểu khó, tiểu ra máu…
- Cần đưa bệnh nhân đến cơ sở y tế ngay.
Bảo quản
- Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng, <30°C.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Nhà sản xuất
Medlac Pharma Italy
Nước sản xuất
Ý
Xuất xứ thương hiệu
Ý
Số đăng ký
VD-27586-17





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.