Thành phần
- Thuốc Czartan-50 chứa hoạt chất Losartan hàm lượng 50mg.
- Tá dược vừa đủ 1 viên.
- Dạng bào chế: Viên nén bao phim.
Tác dụng – Chỉ định
Thuốc được sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các thuốc khác trong điều trị tăng huyết áp ở người lớn.

Liều dùng
- Liều khởi đầu và duy trì thường là 50mg mỗi ngày.
- Bệnh nhân cao tuổi, suy thận, đang lọc máu hoặc đang dùng thuốc lợi tiểu nên bắt đầu với liều 25mg.
- Tổng liều có thể nằm trong khoảng 25-50mg, chia 1-2 lần/ngày.
Cách dùng
Dùng đường uống. Có thể uống cùng hoặc xa bữa ăn.
Chống chỉ định
- Không dùng cho người mẫn cảm với thành phần thuốc.
- Không dùng cho bệnh nhân dưới 18 tuổi.
- Không dùng với thuốc lợi tiểu giữ kali.
Tác dụng phụ
Có thể gặp mất ngủ, chóng mặt, nhức đầu, đau cơ, hạ huyết áp, tăng kali máu, khó tiêu, tiêu chảy, mẩn ngứa, nhịp tim nhanh, đánh trống ngực, phát ban, viêm da, viêm kết mạc, rối loạn tiêu hóa và một số tác dụng phụ khác.
Tương tác thuốc
- Dùng cùng cimetidin làm tăng nồng độ losartan.
- Phenobarbital làm giảm AUC của losartan và chất chuyển hóa.
- Thận trọng khi dùng chung với các thuốc chuyển hóa bởi CYP P450.
Lưu ý khi sử dụng
- Bệnh nhân có nguy cơ hạ huyết áp cần được giám sát kỹ.
- Người suy gan, suy thận hoặc có hẹp động mạch thận nên được theo dõi chặt chẽ.
- Cần giảm liều nếu cần thiết.
Sử dụng cho phụ nữ mang thai và cho con bú
- Không dùng trong 3 tháng giữa và cuối thai kỳ do có nguy cơ gây hại cho thai nhi.
- Không khuyến cáo dùng trong 3 tháng đầu thai kỳ.
- Không dùng thuốc nếu đang cho con bú.
Xử trí khi quá liều
- Quá liều có thể gây hạ huyết áp, rối loạn nhịp tim.
- Không loại bỏ được bằng lọc máu.
- Cần điều trị triệu chứng và hỗ trợ.
Cơ chế tác dụng
Losartan là thuốc đối kháng thụ thể AT1 của angiotensin II, giúp giãn mạch và giảm tiết aldosteron, từ đó làm hạ huyết áp.
Dược động học
- Losartan hấp thu tốt qua đường uống nhưng sinh khả dụng khoảng 33% do chuyển hóa qua gan.
- Phân bố mạnh, liên kết protein huyết tương cao.
- Chuyển hóa qua CYP450 tại gan.
- Thải trừ với nửa đời khoảng 1,5-2 giờ với losartan, và 6-9 giờ với chất chuyển hóa.
Bảo quản
- Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng.
- Nhiệt độ dưới 30 độ C.
Thương hiệu
Macleods, Macleods Pharmaceuticals Ltd
Công ty đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Ltd
Xuất xứ
Ấn Độ
Số đăng ký
VN-15527-12




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.