Thành phần
Alfuzosin Hydrochloride Ph. Eur…………………………………….10 mg
Công dụng

Dược động học
- Hấp thu: Sinh khả dụng khoảng 49% khi dùng với bữa ăn; giảm 50% khi dùng lúc đói.
- Phân bố: Gắn với protein huyết tương khoảng 82 – 90%.
- Chuyển hóa: Qua enzym CYP3A4.
Chỉ định
Liều dùng
- Liều thông thường: 1 viên/lần/ngày.
- Cách dùng: Uống nguyên viên thuốc với nước sau bữa ăn.
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Bệnh nhân suy gan vừa và nặng.
- Không dùng cùng với các thuốc ức chế mạnh enzym CYP3A4.
- Trẻ em.
Tác dụng phụ
- Chóng mặt, nhức đầu, mệt mỏi.
- Đau bụng, khó tiêu, táo bón.
- Viêm phế quản, viêm họng, viêm xoang.
- Hạ huyết áp tư thế.
Tương tác thuốc
- Thuốc ức chế CYP3A4: Tăng nồng độ của alfuzosin.
- Cimetidin: Tăng nồng độ của alfuzosin.
- Atenolol: Tăng nồng độ của Atenolol.
Lưu ý
- Kiểm tra để loại trừ ung thư tuyến tiền liệt.
- Không dùng cùng với các thuốc ức chế alpha.
- Ngừng sử dụng nếu có triệu chứng đau thắt ngực nặng.
- Thận trọng với bệnh nhân suy gan, suy thận nặng và có khoảng QT kéo dài.
- Có thể gây hạ huyết áp tư thế.
Sử dụng cho phụ nữ mang thai và cho con bú
Xử trí khi quá liều
Bảo quản
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng, dưới 30°C.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Nhà xuất bản
Sun Pharmaceutical
Nước xuất bản
Ấn Độ
Xuất xứ thương hiệu
Ấn Độ
Số đăng ký
VN-10522-10
| Hộp 1 vỉ x 10 viên |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.