Thành phần
Công dụng
Chỉ định
- Điều trị tại chỗ mụn trứng cá nhẹ đến vừa ở người lớn và trẻ em trên 12 tuổi.
Dược lực học
- Nhóm dược lý: Thuốc điều trị mụn trứng cá (ATC: D10AD03).
- Thành phần chính: Adapalen – dẫn xuất retinoid có tác dụng kháng viêm, bình thường hóa quá trình sừng hóa và biệt hóa biểu mô nang, từ đó giảm hình thành nhân mụn.

Dược động học
- Hấp thu qua da rất kém.
- Nồng độ trong huyết tương không đo được sau khi dùng ngoài da kéo dài.
- Không xác định được sinh khả dụng toàn thân.
Cách dùng và liều dùng
- Cách dùng: Bôi ngoài da, sau khi rửa sạch và lau khô vùng da mụn.
- Liều dùng: 1 lần/ngày vào buổi tối trước khi đi ngủ.
- Tránh dây vào mắt, môi, niêm mạc.
- Không dùng cho trẻ dưới 12 tuổi.
Lưu ý
Quá liều & quên liều
- Quá liều: Chưa có báo cáo. Nếu xảy ra, ngừng thuốc và điều trị triệu chứng.
- Quên liều: Dùng càng sớm càng tốt. Nếu gần lần kế tiếp, bỏ qua liều đã quên. Không dùng gấp đôi.
Tác dụng phụ
- Khô da, kích ứng, nóng rát da.
- Viêm da tiếp xúc, ngứa, bong tróc, mụn trứng cá.
- Viêm da dị ứng, đau.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với adapalen hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Trứng cá nặng.
- Phụ nữ có thai, cho con bú.
- Trẻ em <12 tuổi.
Thận trọng
- Tránh vùng mắt, môi, góc mũi, niêm mạc, da trầy xước, eczema, da bỏng nắng.
- Tránh ánh sáng mạnh.
Tác động đến lái xe và vận hành máy móc
Phụ nữ có thai/cho con bú
- Mang thai: Chống chỉ định.
- Cho con bú: Chống chỉ định.
Tương tác thuốc
- Tránh dùng đồng thời với các thuốc/kem có tính kích ứng như:
- Sản phẩm chứa lưu huỳnh, resorcinol, acid salicylic.
Bảo quản
- Bảo quản trong bao bì kín, tránh ẩm, tránh ánh sáng.
- Nhiệt độ dưới 30°C.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.