Thành phần
Mỗi gói hỗn dịch uống LAHM chứa:
- Nhôm hydroxyd: 400 mg
- Magnesium hydroxide: 800 mg
- Simethicone: 80 mg
Tá dược: Vừa đủ 1 gói.

Tác dụng – Chỉ định của hỗn dịch uống LAHM kháng acid, chống đầy hơi, viêm thực quản
Thuốc LAHM là thuốc kháng acid kết hợp với simethicone, có tác dụng trung hòa acid dạ dày và giảm tình trạng tích tụ hơi trong đường tiêu hóa.
Thuốc được chỉ định trong các trường hợp:
- Trào ngược dạ dày – thực quản
- Ợ chua, ợ nóng
- Viêm thực quản
- Viêm dạ dày
- Loét dạ dày
Liều dùng
- Uống 1 gói sau mỗi bữa ăn và trước khi đi ngủ.
- Liều dùng có thể thay đổi tùy theo thể trạng và mức độ bệnh, theo chỉ định của bác sĩ.
Cách dùng
- Dùng đường uống.
- Có thể uống trực tiếp hỗn dịch trong gói.
Chống chỉ định
Thuốc LAHM chống chỉ định trong các trường hợp:
- Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Bệnh nhân suy thận nặng.
- Bệnh nhân nhiễm kiềm, tăng magnesi máu hoặc giảm phosphat máu.
Tác dụng phụ
Khi sử dụng thuốc LAHM, có thể gặp các tác dụng không mong muốn sau:
- Nhuận trường yếu.
- Tăng magnesi máu khi sử dụng liều cao và kéo dài.
- Liên quan đến nhôm hydroxyd: có thể gây mất phospho khi điều trị dài ngày hoặc dùng liều cao.
Khi gặp tác dụng phụ, cần ngừng thuốc và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.
Tương tác thuốc
Không nên phối hợp:
- Với nhóm quinidin: có thể làm tăng nồng độ quinidin trong máu và nguy cơ quá liều.
- Sử dụng đồng thời với các thuốc băng dạ dày khác.
- Thận trọng khi phối hợp với:
- Thuốc kháng histamin H2, atenolol, chloroquin, cyclin, diflunisal, digoxin, tetracyclin, diphosphonat, ethambutol, fluoroquinolon, fluorusodium, glucocorticoid, indometacin, isoniazid, kayexalat, ketoconazol, lincosanid, metoprolol, thuốc an thần kinh nhóm phenothiazin, penicillamin, propranolol, muối sắt.
- Nên sử dụng cách quãng với các thuốc trên ít nhất 2 giờ, riêng fluoroquinolon trên 4 giờ.
- Lưu ý phối hợp:
- Dẫn xuất salicylat: có thể làm tăng bài tiết salicylat qua thận do kiềm hóa nước tiểu.
- Lactitol: làm giảm tính acid của phân, không nên phối hợp trong trường hợp bệnh não gan.
Lưu ý và thận trọng
- Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân đái tháo đường do thuốc có chứa saccharin.
- Thận trọng ở bệnh nhân thẩm phân máu mạn tính do nguy cơ tích tụ nhôm, có thể dẫn đến bệnh não.
- Tránh sử dụng thuốc cho bệnh nhân mắc bệnh thận nếu không có chỉ định của bác sĩ.
Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
Chưa có báo cáo đầy đủ về độ an toàn.
Chỉ sử dụng thuốc khi thật sự cần thiết và có chỉ định của bác sĩ.
Xử trí khi quá liều
- Triệu chứng: Buồn nôn, nôn, cứng bụng, có thể tụt huyết áp, rối loạn tâm thần.
- Xử trí: Điều trị triệu chứng
Trong trường hợp khẩn cấp, gọi 115 hoặc đến cơ sở y tế gần nhất.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Quy cách đóng gói
Hộp 20 gói x 15 g hỗn dịch uống.
Thông tin thêm
- SĐK: 893100922024
- Xuất xứ: Việt Nam
- Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (DAVIPHARM)






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.