Thành phần
- Escitalopram Oxalate: 10 mg
- Tá dược: Cellulose vi tinh thể, Silic dioxit khan, Talc, Croscarmellose sodium, Magnesi stearat, Hypromellose, Macrogol 400, Titan dioxit.
Chỉ định
- Trầm cảm
- Rối loạn hoảng sợ
- Rối loạn lo âu xã hội
- Rối loạn lo âu tổng quát
- Rối loạn ám ảnh cưỡng chế (OCD)

Liều dùng
Trầm cảm
- Liều khuyến cáo: 10 mg uống 1 lần/ngày
- Liều tối đa: 20 mg/ngày
Rối loạn hoảng sợ
- Tuần đầu: 5 mg uống 1 lần/ngày
- Sau đó: tăng lên 10 mg/ngày
- Liều tối đa: 20 mg/ngày
Rối loạn lo âu xã hội
- Liều khuyến cáo: 10 mg uống 1 lần/ngày
- Có thể giảm xuống 5 mg/ngày hoặc tăng lên tối đa 20 mg/ngày
Rối loạn lo âu tổng quát
- Liều khuyến cáo: 10 mg uống 1 lần/ngày
- Liều tối đa: 20 mg/ngày
Rối loạn ám ảnh cưỡng chế (OCD)
- Liều khuyến cáo: 10 mg uống 1 lần/ngày
- Liều tối đa: 20 mg/ngày
Người cao tuổi (trên 65 tuổi)
- Liều khởi đầu: 5 mg uống 1 lần/ngày
- Liều tối đa: 10 mg/ngày
Trẻ em và thanh thiếu niên dưới 18 tuổi
Không nên sử dụng Lexapro cho nhóm tuổi này
Cách dùng
- Uống cùng hoặc không cùng thức ăn
- Nuốt nguyên viên với nước, không nhai vì thuốc có vị đắng
Chống chỉ định
- Quá mẫn với escitalopram, citalopram hoặc tá dược
- Dùng đồng thời hoặc trong vòng 14 ngày với MAOIs (kể cả linezolid, xanh methylene tiêm tĩnh mạch)
- Dùng đồng thời với pimozide
Tác dụng phụ
- Tim mạch: Tăng huyết áp, đánh trống ngực
- Thần kinh: Choáng váng, đau nửa đầu
- Tiêu hóa: Đau bụng, ợ nóng, viêm dạ dày ruột
- Chuyển hóa: Tăng cân
- Da & mô dưới da: Phát ban
- Cơ xương khớp: Đau khớp, đau cơ, cứng hàm
- Hô hấp: Viêm phế quản, ho, nghẹt mũi
- Tâm thần: Cáu kỉnh, suy giảm tập trung, tăng thèm ăn
- Sinh sản nữ: Rối loạn kinh nguyệt, đau bụng kinh
- Tiết niệu: Tăng tiểu, nhiễm trùng đường tiết niệu
- Giác quan: Nhìn mờ, ù tai
Tương tác thuốc
- MAOIs: Nguy cơ hội chứng serotonin (chống chỉ định)
- Thuốc serotonergic khác (SSRI, SNRI, triptan)
- Thuốc TKTƯ và rượu bia: Tăng tác dụng phụ lên thần kinh
- NSAIDs, aspirin, warfarin: Tăng nguy cơ chảy máu
- Cimetidin, digoxin, lithium: Cần theo dõi khi phối hợp
Cảnh báo và thận trọng
- Nguy cơ tự tử ở thanh thiếu niên
- Hội chứng serotonin khi phối hợp thuốc
- Không dùng cho trẻ < 12 tuổi
- Không ngưng thuốc đột ngột
- Cẩn trọng với:
- Bệnh sử co giật, lưỡng cực
- Hạ natri máu
- Tăng nhãn áp góc đóng
- Rối loạn sinh dục (cả nam và nữ)
Bảo quản
- Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng và ẩm
- Để xa tầm tay trẻ em
Thương hiệu
Lundbeck
Xuất xứ
Đan Mạch






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.