Thành phần
Amoksitsilliin (amoksitsilliintrihüdraadina)………..875 mg
Klavulaanhape (kaaliumklavulanaadina)……….125 mg
Công dụng
Dược lực học
- Amoxicillin: Kháng sinh phổ rộng nhóm amino-penicillin, diệt khuẩn, bao phủ nhiều vi khuẩn Gram dương và một số Gram âm (Streptococcus spp., Listeria monocytogenes, Enterococcus spp., Haemophilus influenzae, E. coli, Salmonella spp., Shigella spp., v.v.).
- Acid clavulanic: Ức chế men beta-lactamase, ngăn vi khuẩn kháng amoxicillin, không có tác dụng diệt khuẩn trực tiếp.
Dược động học
- Hấp thu: Ổn định trong acid dịch vị, hấp thu nhanh, ảnh hưởng bởi thức ăn.
- Phân bố: Khuếch tán rộng vào các mô; gắn kết protein huyết thanh thấp (~30%).
- Thải trừ: Qua nước tiểu; amoxicillin 50–70%, acid clavulanic 25–40% sau 6 giờ.
Chỉ định thuốc Rapiclav-1g
- Viêm đường hô hấp trên (viêm amidan, viêm xoang, viêm tai giữa).
- Viêm đường hô hấp dưới (viêm phế quản, viêm phổi).
- Nhiễm khuẩn tiết niệu – sinh dục (viêm bàng quang, viêm cầu thận, viêm niệu đạo).
- Nhiễm khuẩn da và mô mềm (mụn nhọt, áp xe, viêm mô tế bào).
- Nhiễm khuẩn xương khớp (viêm tủy xương).
- Nhiễm trùng răng (áp xe răng).
- Một số nhiễm khuẩn khác.

Liều dùng
- Người lớn và trẻ >12 tuổi: 1 viên x 2 lần/ngày (nhiễm trùng nặng).
- Suy thận: Dùng nếu tốc độ lọc cầu thận >30 ml/phút.
- Suy gan: Cần thận trọng, theo dõi chức năng gan.
Cách dùng
- Nuốt nguyên viên, uống vào đầu bữa ăn.
- Không dùng quá 14 ngày nếu không có chỉ định bác sĩ.
Chống chỉ định
- Dị ứng với penicillin hoặc thành phần thuốc.
- Tiền sử rối loạn gan hoặc vàng da do dùng penicillin.
- Trẻ ≤12 tuổi.
- Cẩn trọng với nguy cơ dị ứng chéo với cephalosporin.
Tác dụng phụ
- Tiêu hóa: Khó tiêu, tiêu chảy, nôn, buồn nôn, viêm kết tràng (hiếm gặp).
- Gan: Tăng AST, ALT.
- Dị ứng: Phát ban, mày đay, hội chứng Stevens-Johnson.
- Huyết học: Giảm bạch cầu, tiểu cầu, thiếu máu tán huyết (hiếm).
- Thần kinh: Chóng mặt, đau đầu, co giật (rất hiếm).
Tương tác thuốc
- Thuốc chống đông máu: Tăng thời gian chảy máu.
- Thuốc tránh thai: Giảm hiệu quả ngừa thai.
- Probenecid: Giảm đào thải amoxicillin.
- Allopurinol: Tăng nguy cơ dị ứng da.
Lưu ý
Thận trọng
- Bệnh nhân rối loạn gan.
- Nguy cơ quá mẫn nghiêm trọng.
- Tránh dùng ở bệnh nhân nghi ngờ viêm tuyến bạch cầu.
- Cảnh giác với nguy cơ kháng thuốc khi dùng kéo dài.
Phụ nữ có thai và cho con bú
- Có thai: Thận trọng, đặc biệt 3 tháng đầu
- Cho con bú: Dùng được, thuốc tiết vào sữa với lượng nhỏ.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Quá liều và xử trí
- Triệu chứng: Rối loạn tiêu hóa, mất cân bằng điện giải.
- Xử trí: Cân bằng điện giải, thẩm tách máu loại bỏ thuốc.
Bảo quản
Nhà sản xuất
Nước sản xuất
Ấn Độ
Xuất xứ thương hiệu
Ấn Độ
Số đăng ký
VN-16497-13





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.