Thành phần
- Candesartan cilexetil: 32mg
- Hydroclorothiazid: 12,5mg
Công dụng
Dùng để điều trị tăng huyết áp ở người trưởng thành.
Liều dùng
Mỗi ngày uống 1 viên Sartan/HCTZ Plus.
Cách dùng
Uống thuốc theo đường uống, vào cùng một thời điểm trong ngày, nên uống vào buổi sáng.

Chống chỉ định
- Người dị ứng với bất kỳ thành phần nào của thuốc hoặc các dẫn chất sulfonamid.
- Phụ nữ mang thai, trẻ em dưới 18 tuổi.
- Người bị bệnh Addison, chứng vô niệu, tăng acid uric máu, bệnh gout.
- Bệnh nhân suy thận nặng, suy gan nặng, ứ mật, tăng calci máu, hạ kali máu.
- Suy tim có creatinin máu >265 µmol/L hoặc kali máu >5 mmol/L.
Tác dụng phụ
Do candesartan
- Thường gặp: hạ huyết áp, tăng kali máu, tăng creatinin, tăng ure máu.
- Hiếm gặp: giảm bạch cầu, giảm natri máu, suy thận, đau khớp, phát ban, phù mạch, viêm gan, tăng men gan, buồn nôn, nhức đầu.
Do hydroclorothiazid
- Thường gặp: đau đầu, chóng mặt, mệt mỏi, hạ huyết áp tư thế, tăng lipid máu, tăng glucose máu, tăng acid uric, hạ kali máu.
- Ít gặp: loạn nhịp, tiêu chảy, táo bón, chán ăn, phát ban, mày đay, tăng calci máu, hạ natri, hạ phosphat, hạ magnesi.
- Hiếm gặp: phản vệ, thiếu máu, rối loạn tâm thần, viêm gan, viêm tụy, viêm phổi, phù phổi, viêm da, hồng ban đa dạng.
Tương tác thuốc
- Tăng nguy cơ tụt huyết áp: khi dùng chung với thuốc ngủ, barbiturat, rượu, thuốc hạ áp khác.
- Tăng nguy cơ tăng kali máu: khi dùng chung với thuốc lợi tiểu giữ kali, thuốc ức chế men chuyển.
- Giảm tác dụng: khi dùng với NSAIDs.
- Tăng độc tính: khi dùng với lithi (tăng nồng độ lithi huyết thanh), thuốc kéo dài QT, glycosid tim, vitamin D, corticosteroid, salbutamol, ACTH, carbenoxolon.
Lưu ý và thận trọng
- Thận trọng khi dùng cho người mất nước, đang lọc máu, suy tim, dùng thuốc lợi tiểu kéo dài.
- Không dùng cho người có tiền sử phù mạch.
- Cần theo dõi chức năng thận và điện giải định kỳ.
- Tránh dùng cho người không dung nạp đường lactose.
- Phẫu thuật: cần thận trọng nếu bệnh nhân sắp trải qua phẫu thuật lớn gây mê.
- Phụ nữ có thai và cho con bú: không sử dụng thuốc.
Xử trí khi quá liều
- Triệu chứng: nhịp tim chậm hoặc nhanh, hạ huyết áp, buồn nôn, rối loạn điện giải, mất nước.
- Xử trí: loại bỏ thuốc chưa hấp thu (than hoạt, rửa dạ dày), bù dịch và điện giải, điều trị triệu chứng và hỗ trợ.
Thông tin sản phẩm
Bảo quản
Bảo quản dưới 30°C, tránh ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp, để xa tầm tay trẻ em.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm SaVi – Savipharm, Công ty cổ phần dược phẩm SaVi.
Nước sản xuất
Việt Nam.
Xuất xứ thương hiệu
Việt Nam.
Số đăng ký
VD-28028-17.






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.