Thành phần
L-isoleucin……………………………2,55 g.
L-leucin………………………………..4,45 g.
L-lysine HCl………………………….3,5 g.
L-Methionin………………………….1,9 g.
L-phenylalanin………………………2,55 g.
L-threonine…………………………..2,05 g.
L-tryptophan…………………………0,9 g.
L-valin………………………………….2,4 g.
L-arginine HCl………………………4,6 g.
L-histidine HCl………………………2,6 g.
Glycin………………………………….3,95 g.
L-alanin………………………………..6,85 g.
L-prolin………………………………..4,45 g.
Axit L-aspartic………………………0,65 g.
L-asparagin.H2O………………….1,86 g.
Axit L-glutamic……………………..2,3 g.
L-ornithin HCl……………………….1,6 g.
L-serin…………………………………1,2 g.
L-tyrosin……………………………….0,15 g.
L-cystein HCl………………………..0,34 g.
Công dụng
- Cung cấp các acid amin thiết yếu cho cơ thể.
- Bổ sung dinh dưỡng khi cơ thể thiếu hụt, đảm bảo hoạt động bình thường.
Chỉ định
- Rối loạn cân bằng Nitrogen do thiếu protein.
- Rối loạn hấp thu protein.
- Mất protein nặng (do chấn thương, bỏng, nhiễm trùng, bệnh tiêu hóa, trước/sau phẫu thuật).

Liều dùng
- 3–5 tuổi: 15 ml/kg/ngày.
- 6–14 tuổi: 10 ml/kg/ngày.
Cách dùng
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với thành phần thuốc.
- Tổn thương gan không hồi phục.
- Tăng ure máu.
- Tuần hoàn không ổn định (sốc).
- Trẻ sơ sinh hoặc trẻ <2 tuổi.
Tác dụng phụ
- Chưa ghi nhận tác dụng phụ nghiêm trọng.
- Truyền quá liều hoặc quá nhanh có thể gây:
- Không dung nạp.
- Mất amino acid qua thận.
Tương tác thuốc
- Levodopa: Giảm tác dụng khi dùng cùng.
- Không nên trộn thêm thuốc khác vào dung dịch truyền trừ khi thật cần thiết.
Lưu ý
Phụ nữ mang thai & cho con bú
- Mang thai: Có thể gây hại cho thai nhi – chỉ dùng khi cần thiết.
- Cho con bú: Được bài tiết vào sữa mẹ, có thể dùng nếu cần thiết.
Lái xe & vận hành máy móc
Bảo quản
- Nơi khô ráo, thoáng mát, dưới 30°C.
- Tránh nơi ẩm thấp và nhiệt độ cao.
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi
Nước sản xuất
Việt Nam
Xuất xứu thương hiệu
Việt Nam
Số đăng ký
VD-19242-13





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.