Thành phần
Công dụng
- Loét dạ dày – tá tràng lành tính
- Hội chứng Zollinger – Ellison
- Bệnh trào ngược dạ dày – thực quản nặng
- Phòng và điều trị loét do thuốc NSAID
DƯỢC LỰC HỌC
- Esomeprazol ức chế bơm proton H⁺/K⁺-ATPase → Giảm tiết acid dạ dày
- Hiệu lực mạnh hơn omeprazol, đặc hiệu và kéo dài hơn
DƯỢC ĐỘNG HỌC
- Hấp thu: Nhanh, sinh khả dụng tăng theo liều; giảm nếu dùng cùng thức ăn
- Phân bố: Gắn 97% vào protein huyết tương
- Chuyển hóa: Chủ yếu ở gan (CYP2C19, CYP3A4)
- Thải trừ: 80% qua nước tiểu, T₁/₂ = 1–1.5 giờ
- Người suy gan nặng: Giảm liều, không quá 20 mg/ngày
LIỀU DÙNG & CÁCH DÙNG
- Uống trước bữa ăn ít nhất 1 giờ, nuốt nguyên viên

Một số liều tham khảo:
- Chỉ định Liều dùng
- Loét HP…………………………………………………………………….20 mg x 2 lần/ngày (7 ngày) hoặc 40 mg/ngày (10 ngày) kết hợp kháng sinh
- Trào ngược có viêm…………………………………………………..40 mg/ngày trong 4–8 tuần
- Duy trì sau viêm thực quản…………………………………………20 mg/ngày (tối đa 6 tháng)
- Trào ngược không viêm……………………………………………..20 mg/ngày trong 4 tuần
- Loét do NSAID………………………………………………………….20 mg/ngày trong 4–8 tuần
- Phòng loét do NSAID…………………………………………………20 mg/ngày
- Hội chứng Zollinger-Ellison…………………………………………Liều cao hơn, chia 1–2 lần/ngày, tùy tình trạng
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
- Quá mẫn với esomeprazol hoặc thuốc cùng nhóm
- Không dùng với nelfinavir
Lưu ý
- Loại trừ ung thư dạ dày trước khi dùng
- Người suy gan, mang thai, cho con bú
- Không dùng lâu dài nếu không cần thiết
- Không khuyến cáo dùng cho trẻ em
TƯƠNG TÁC THUỐC
- Ảnh hưởng đến hấp thu các thuốc phụ thuộc pH (ketoconazol, muối sắt…)
- Tương tác với thuốc chuyển hóa qua CYP2C19
- Clarithromycin làm tăng nồng độ esomeprazol
TÁC DỤNG PHỤ
Thường gặp (>1/100):
- Đau đầu, buồn nôn, tiêu chảy, đau bụng, ban da
Ít gặp (1/1000 – 1/100):
- Mệt mỏi, mất ngủ, phát ban, rối loạn thị giác
Hiếm gặp (<1/1000):
- Sốc phản vệ, viêm gan, ảo giác, giảm bạch cầu, hội chứng Stevens-Johnson
BẢO QUẢN
Nhà sản xuất
VALPHARMA
Nước sản xuất
Ý
Xuất xứ thương hiệu
Ý
Số đăng ký
VN-18249-14





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.