Thành phần
Ampicilin………………….2g
Sulbactam……………….1g
Công dụng
- Viêm phổi, viêm nắp thanh quản, viêm tai giữa, viêm xoang
- Viêm thận – bể thận, nhiễm khuẩn tiết niệu
- Nhiễm khuẩn máu, viêm mô mềm vùng chậu, viêm nội mạc tử cung
- Viêm túi mật, viêm phúc mạc, nhiễm khuẩn da – mô mềm
- Viêm màng não, nhiễm khuẩn xương khớp, nhiễm lậu cầu

Dược lực học
- Là kháng sinh diệt khuẩn, thuộc nhóm beta-lactam.
- Ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn bằng cách gắn vào các protein gắn penicillin (PBP) → cản trở quá trình tạo vách → làm yếu và ly giải tế bào vi khuẩn.
- Dễ bị phân hủy bởi enzym beta-lactamase.
- Là chất ức chế beta-lactamase, không có tác dụng kháng khuẩn mạnh.
- Tác dụng: Bảo vệ Ampicillin khỏi bị phân hủy, giúp mở rộng phổ kháng khuẩn.
Dược động học
- Sau truyền tĩnh mạch trong 15 phút → đạt nồng độ tối đa trong huyết tương nhanh chóng.
- Phân bố rộng trong cơ thể, vào được nhiều mô và dịch cơ thể.
- Ít chuyển hóa trong cơ thể.
- Thời gian bán thải: khoảng 1 giờ.
- 75–78% thuốc được thải trừ qua nước tiểu ở dạng không đổi trong vòng 8 giờ đầu sau khi dùng.
Liều dùng
Người lớn
- 1,5 – 3g/lần, cách 6 giờ/lần.
- Liều Sulbactam tối đa: 4g/ngày.
Trẻ em
- 150 mg/kg/ngày, chia 4 lần (cách 6 giờ).
- Trẻ ≥ 40kg dùng liều như người lớn.
- Thời gian điều trị: tối đa 14 ngày.
Suy thận
- Điều chỉnh liều theo mức độ suy thận.
Cách dùng
- Tiêm bắp sâu hoặc tiêm/truyền tĩnh mạch.
- Hòa tan với 4 ml nước cất để tiêm:
- Tiêm tĩnh mạch chậm: 10–15 phút
- Truyền tĩnh mạch: pha tiếp với 50–100 ml dung dịch glucose 5% hoặc NaCl 0,9%, truyền trong 15–30 phút.
Chống chỉ định
- Dị ứng với: Penicillin, Sulbactam, Cephalosporin.
- Tiền sử xuất huyết, bệnh lý đường tiêu hóa.
Tác dụng phụ
- Tiêu hóa: viêm đại tràng, buồn nôn, nôn, đau thượng vị, tiêu chảy nhẹ.
- Miễn dịch – da: phát ban, ngứa, mày đay, sốt, đau khớp, dị ứng, phản vệ.
- Thần kinh – huyết học: co giật, giảm bạch cầu, rối loạn tiểu cầu.
- Khác: nhiễm nấm Candida, đau tại vị trí tiêm.
Tương tác thuốc
- Tăng phát ban: dùng chung với Allopurinol.
- Trung hòa tác dụng: với Aminoglycosid (in-vitro).
- Đối kháng tác dụng: với Tetracyclin, Sulfamid, Erythromycin, Chloramphenicol.
- Tăng độc tính: với Probenecid.
Lưu ý
- Suy gan, suy thận, dị ứng với penicillin.
- Dùng dài ngày có thể gây nhiễm nấm Candida miệng.
- Không ảnh hưởng đến lái xe, vận hành máy móc.
Phụ nữ mang thai và cho con bú:
- Chỉ dùng khi thật sự cần thiết với thai phụ.
- Thận trọng khi dùng cho phụ nữ đang cho con bú.
Xử trí khi quá liều:
- Triệu chứng: co giật, rối loạn thần kinh.
- Xử trí: điều trị triệu chứng và hỗ trợ. Lọc máu có thể giúp loại bỏ thuốc.
Bảo quản:
- Nơi khô ráo, dưới 30°C, tránh ẩm và ánh sáng.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Nhà xuất bản
Imexpharm
Nước xuất bản
Việt Nam
Xuất xứ thương hiệu
Việt Nam
Số đăng kí
VD-26159-17





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.