Thành phần
- Perindopril (dưới dạng tert-butylamin): 5mg.
- Indapamide: 1.25mg.
Công dụng – Chỉ định
- Điều trị tăng huyết áp ở người lớn, đặc biệt khi cần phối hợp ức chế men chuyển (Perindopril) và lợi tiểu (Indapamide).
- Giúp giảm nguy cơ biến cố tim mạch trên bệnh nhân có nguy cơ cao.
Dược lực học
Coversyl Plus là sự kết hợp của hai hoạt chất:
- Perindopril: Thuốc ức chế men chuyển (ACE inhibitor), làm giảm sản sinh angiotensin II – một chất gây co mạch – từ đó giúp giãn mạch, giảm tiết aldosterone, giảm huyết áp, giảm hậu gánh và tiền gánh cho tim. Có tác dụng cải thiện huyết động ở bệnh nhân tăng huyết áp và suy tim.
- Indapamide: Thuốc lợi tiểu nhóm thiazid có cấu trúc giống sulfonamide, giúp tăng thải natri, clorid và nước, từ đó làm giảm thể tích tuần hoàn và giảm huyết áp. Ngoài ra còn có tác dụng làm giãn mạch trực tiếp.
Sự phối hợp này tạo hiệu quả hiệp đồng hạ huyết áp mạnh hơn so với từng hoạt chất đơn lẻ.
Dược động học
- Perindopril:
- Hấp thu nhanh sau uống, đạt nồng độ tối đa sau khoảng 1 giờ.
- Là tiền chất, chuyển hóa thành dạng có hoạt tính perindoprilat (~27% lượng hấp thu).
- Perindoprilat đạt nồng độ đỉnh sau 3–4 giờ.
- Thời gian bán thải perindoprilat khoảng 17 giờ.
- Thải trừ chủ yếu qua thận. Cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận.
- Indapamide:
- Hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa, đạt đỉnh trong huyết tương sau 1 giờ.
- Gắn kết mạnh với protein huyết tương (~79%).
- Thời gian bán thải trung bình khoảng 18 giờ.
- Đào thải qua nước tiểu (70%) và phân (22%), chủ yếu dưới dạng chất chuyển hóa mất hoạt tính.
- Không tích lũy khi dùng kéo dài.

Liều dùng – Cách dùng
- Liều thông thường: 1 viên/lần/ngày, uống buổi sáng trước bữa ăn.
- Cách dùng: Uống nguyên viên với nước, không nhai, không nghiền.
Chống chỉ định
- Dị ứng với Perindopril, Indapamide hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Tiền sử phù mạch, suy gan nặng, suy thận nặng, tăng/giảm kali huyết nặng.
- Phụ nữ mang thai trên 3 tháng, đang cho con bú.
- Bệnh nhân hạ huyết áp nặng, mất nước nghiêm trọng, hoặc suy tim mất bù chưa điều trị.
Lưu ý
Thận trọng
- Cần thận trọng ở bệnh nhân có: hẹp van tim, xơ cứng bì, lupus ban đỏ, gút, tiểu đường, hoặc đang dùng thuốc lợi tiểu.
- Có thể gây hạ huyết áp, đặc biệt sau liều đầu tiên hoặc khi có mất dịch.
- Theo dõi kali huyết, calci huyết, chức năng thận định kỳ.
Tác dụng phụ thường gặp
- Hệ thần kinh: Đau đầu, chóng mặt, mệt mỏi.
- Tim mạch: Hạ huyết áp tư thế, nhịp tim chậm, ngất.
- Tiêu hóa: Buồn nôn, táo bón, khô miệng.
- Hô hấp: Ho khan dai dẳng (liên quan đến Perindopril).
- Da liễu: Phát ban, ngứa, phù mạch (nguy hiểm – cần ngưng thuốc).
Tương tác thuốc đáng chú ý
- Lithium, thuốc NSAIDs, thuốc lợi tiểu giữ kali, bổ sung kali, insulin, thuốc chống loạn nhịp, digoxin, corticoid, thuốc ức chế miễn dịch, v.v.
- Tránh dùng chung với các thuốc ức chế men chuyển khác hoặc thuốc có khả năng kéo dài khoảng QT trên ECG.
Sử dụng cho phụ nữ mang thai và cho con bú
- Chống chỉ định khi có thai trên 3 tháng.
- Không dùng khi đang cho con bú.
Bảo quản
- Nơi khô ráo, dưới 30°C, tránh ánh sáng, ẩm.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Nhà sản xuất
LES LABORATOIRES SERVIER INDUSTRIE
Nước sản xuất
Pháp
Xuất xứ thương hiệu
Pháp
Số đăng ký
VN-18353-14






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.