Thành phần
Công dụng của Thuốc Emanera 20mg
Chỉ định sử dụng
- Trẻ trên 12 tuổi và người lớn:
- Điều trị viêm loét thực quản do GERD.
- Phòng ngừa tái phát viêm thực quản.
- Điều trị triệu chứng GERD.
- Kết hợp kháng sinh để diệt Helicobacter pylori.
- Làm lành vết loét dạ dày – tá tràng do H. pylori.
- Phòng ngừa tái phát loét dạ dày do H. pylori.
- Điều trị hoặc phòng chống loét do dùng NSAID.
- Hội chứng Zollinger-Ellison.
- Điều trị kéo dài sau khi đã điều trị xuất huyết loét tiêu hóa bằng đường tĩnh mạch.

Dược lực học
Dược động học
- Hấp thu nhanh, Tmax: 1–2 giờ.
- Sinh khả dụng: 68% (20mg), 89% (40mg).
- Gắn protein huyết tương: 97%.
- Chuyển hóa tại gan (CYP2C19).
- Thời gian bán thải: ~1,3 giờ.
- Thức ăn làm chậm hấp thu nhưng không ảnh hưởng hiệu quả.
Liều dùng & Cách dùng
Cách dùng:
- Uống nguyên viên, với nước, không nhai/nghiền.
- Dùng trước hoặc sau bữa ăn, vào bất kỳ thời điểm nào trong ngày.
Liều dùng:
- Viêm thực quản trào ngược: 40 mg/ngày x 4 tuần (có thể kéo dài thêm 4 tuần).
- Duy trì sau viêm thực quản: 20 mg/ngày.
- Triệu chứng GERD (không viêm): 20 mg/ngày x 4 tuần.
- Diệt H. pylori: Emanera 20 mg + Amoxicillin 1 g + Clarithromycin 500 mg, 2 lần/ngày x 7 ngày.
- Loét do NSAID: 20 mg/ngày x 4–8 tuần.
- Dự phòng loét do NSAID: 20 mg/ngày.
- Zollinger-Ellison: Bắt đầu 40 mg x 2 lần/ngày, điều chỉnh theo đáp ứng.
- Suy thận: Không cần chỉnh liều.
- Suy gan nặng: Không dùng quá 20 mg/ngày.
- Người cao tuổi: Không cần chỉnh liều.
- Trẻ < 12 tuổi: Chưa có dữ liệu.
Xử trí khi:
- Quá liều: Điều trị triệu chứng, hỗ trợ tổng quát.
- Quên liều: Uống ngay khi nhớ ra; nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều quên.
Tác dụng phụ
- Thường gặp (ADR > 1/100):
- Nhức đầu, đau bụng, táo bón, tiêu chảy, đầy bụng, buồn nôn/nôn.
- Ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100):
- Phù ngoại biên, mất ngủ, chóng mặt, dị cảm, ngủ gà, khô miệng.
- Hiếm gặp (1/10000 < ADR < 1/1000):
- Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, phản ứng dị ứng, giảm natri máu, rối loạn vị giác…
- Rất hiếm gặp (ADR < 1/10000):
- Mất bạch cầu hạt, giảm toàn thể huyết cầu, giảm magie máu, ảo giác, nóng nảy.
- Xử trí ADR:
- Ngừng thuốc, liên hệ bác sĩ hoặc cơ sở y tế gần nhất.
Chống chỉ định
- Dị ứng với esomeprazole, benzimidazole hoặc thành phần thuốc.
- Không dùng chung với nelfinavir, atazanavir.
Thận trọng
- Loại trừ ung thư dạ dày trước khi dùng (có thể che giấu triệu chứng).
- Theo dõi nếu dùng dài hạn (>1 năm).
- Cẩn trọng khi dùng với thuốc chuyển hóa qua CYP2C19.
- Có thể ảnh hưởng đến hấp thu vitamin B12, magie, calci, kali.
- Nguy cơ gãy xương khi dùng lâu dài hoặc liều cao.
Mang thai và cho con bú
- Mang thai: Cân nhắc khi kê đơn.
- Cho con bú: Không nên sử dụng.
Tương tác thuốc
- Giảm hấp thu: Ketoconazole, Itraconazole, Erlotinib.
- Tăng hấp thu: Digoxin.
- Tăng nồng độ: Diazepam, Citalopram, Imipramin, Phenytoin…
- Clarithromycin có thể làm tăng nồng độ esomeprazol.
Bảo quản
- Trong bao bì kín, nơi khô mát, tránh ánh sáng.
- Nhiệt độ dưới 30°C







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.