Thành phần
Mesalazin (5-ASA): 500mg/viên
Công dụng và chỉ định
Điều trị đợt cấp và duy trì thuyên giảm của bệnh viêm loét đại tràng.
Dược lực học
- Chống viêm tại niêm mạc ruột.
- Ức chế lipoxygenase, giảm prostaglandin, loại bỏ gốc tự do.
- Tác dụng tại chỗ là chủ yếu (không phải toàn thân).
- Sinh khả dụng không tỷ lệ với hiệu quả, nhưng ảnh hưởng đến độ an toàn.
Dược động học
- Hấp thu: Tốt ở đầu ruột non, kém ở đại tràng.
- Chuyển hóa: Qua gan và vi khuẩn ruột → N-Ac-5-ASA (không có hoạt tính).
- Thải trừ: Chủ yếu qua phân và thận. Khoảng 1% vào sữa mẹ.

Liều dùng và cách sử dụng
Liều dùng
- Người lớn:
- Đợt cấp: 1–2 viên/lần × 3 lần/ngày.
- Duy trì: 1 viên/lần × 3 lần/ngày.
- Trẻ em ≥ 6 tuổi:
- Đợt cấp: 30–50mg/kg/ngày (tối đa 75mg/kg/ngày).
- Duy trì: 15–30mg/kg/ngày.
- Trẻ ≤ 40kg: dùng % theo liều người lớn; >40kg: dùng liều như người lớn.
- Không dùng cho trẻ < 6 tuổi.
Cách sử dụng
- Uống trước bữa ăn 1 giờ, không nhai, uống nguyên viên với nước.
Quá liều và quên liều
- Quá liều: Chưa có thuốc giải độc đặc hiệu. Điều trị triệu chứng.
- Quên liều: Dùng ngay khi nhớ. Nếu gần liều tiếp theo thì bỏ qua.
Tác dụng phụ
- Thường gặp (>1/100): Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng, phát ban, nhức đầu.
- Hiếm gặp (1/100–1/1000): Giảm bạch cầu, viêm cơ tim, viêm tụy, rối loạn gan, thận…
- Rất hiếm (<1/1000): Rụng tóc, phản ứng da nặng (Stevens-Johnson), phản ứng dị ứng, đau khớp…
Lưu ý
Chống chỉ định
- Dị ứng salicylat hoặc thành phần thuốc.
- Suy gan/thận nặng.
Thận trọng
- Kiểm tra huyết học nếu có dấu hiệu xuất huyết, sốt, mệt bất thường.
- Theo dõi chức năng thận định kỳ (creatinin mỗi 3 tháng – năm đầu).
- Ngưng thuốc nếu có dấu hiệu viêm cơ tim, viêm màng ngoài tim.
- Thận trọng với phụ nữ mang thai và cho con bú, chỉ dùng khi lợi ích > nguy cơ.
- Cần theo dõi chặt nếu có bệnh phổi, nhất là hen phế quản.
Tương tác thuốc
- NSAID, azathioprin, 6-mercaptopurin: tăng độc tính trên thận và rối loạn tạo máu.
- Giảm tác dụng chống đông của warfarin.
Bảo quản
Nơi mát, khô, dưới 30°C, tránh ánh sáng.
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ME DI SUN
Nước sản xuất
Việt Nam
Xuất xứ thương hiệu
Việt Nam
Số đăng ký
893110366723






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.