Công dụng
- Điều trị triệu chứng tiêu chảy cấp không đặc hiệu.
- Điều trị tiêu chảy mạn tính do viêm đường ruột.
- Hỗ trợ giảm thể tích chất thải ở bệnh nhân có thủ thuật mở thông hồi tràng/đại tràng.

Thành phần
- Hoạt chất chính: Loperamid hydroclorid 2mg.
- Tá dược: Vừa đủ 1 viên.
Cách dùng và liều lượng
Cách dùng: Dùng đường uống.
Liều lượng:
- Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi:
- Tiêu chảy cấp: Ban đầu uống 4mg, sau đó mỗi lần đi lỏng uống 2mg. Liều tối đa: 16mg/ngày.
- Tiêu chảy mạn: Uống 4mg ban đầu, sau đó mỗi lần đi lỏng uống 2mg cho đến khi cầm tiêu chảy. Liều duy trì: 4 – 8mg/ngày chia 2 lần.
- Trẻ em:
- Không khuyến cáo dùng thường quy cho trẻ em trong tiêu chảy cấp.
- 6 – 8 tuổi: Uống 2mg, 2 lần/ngày.
- 8 – 12 tuổi: Uống 2mg, 3 lần/ngày.
- Liều duy trì: Uống 1mg/10kg thể trọng, chỉ sau mỗi lần đi ngoài.
Lưu ý khi quên liều hoặc quá liều:
- Nếu quên liều: Uống ngay khi nhớ, nhưng không tự ý tăng liều.
- Nếu quá liều: Có thể gây suy hô hấp, co cứng bụng, táo bón. Cần điều trị ngay bằng cách rửa dạ dày, uống than hoạt và theo dõi sát các dấu hiệu nguy hiểm.
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với Loperamid.
- Khi cần tránh ức chế nhu động ruột.
- Tổn thương gan, viêm đại tràng nặng hoặc viêm đại tràng màng giả.
- Hội chứng lỵ, bụng trướng.
Tác dụng phụ
- Thường gặp: Táo bón, đau bụng, buồn nôn, khô miệng, mệt mỏi.
- Hiếm gặp: Mẩn đỏ trên da, mề đay.
Thông báo ngay cho bác sĩ nếu xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng.
Lưu ý khi sử dụng
- Thận trọng:
- Người bệnh gan hoặc viêm loét đại tràng.
- Ngừng thuốc nếu không cải thiện trong 48 giờ.
- Theo dõi các triệu chứng như trướng bụng, nhu động ruột, nhiệt độ cơ thể.
- Đối với phụ nữ mang thai và cho con bú:
- Không khuyến cáo dùng cho phụ nữ mang thai do thiếu nghiên cứu an toàn.
- Có thể dùng cho phụ nữ cho con bú ở liều thấp.
- Ảnh hưởng khi lái xe/vận hành máy móc: Thuốc có thể gây mệt mỏi, hoa mắt, buồn ngủ.
Dược lý
- Dược lực học: Loperamid làm giảm nhu động ruột, kéo dài thời gian vận chuyển qua ruột, giảm mất nước và điện giải, từ đó giảm lượng phân và triệu chứng tiêu chảy.
- Dược động học:
- Hấp thu: 40% qua đường tiêu hóa.
- Chuyển hóa: Qua gan thành dạng không hoạt động (>50%).
- Thải trừ: Qua phân và nước tiểu (30 – 40%).
- Nửa đời thải trừ: 7 – 14 giờ.
Quy cách đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp, nhiệt độ dưới 30°C.
Xuất xứ
- Nhà sản xuất: Đang cập nhật.
- Quốc gia: Việt Nam.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.