Thành phần
Meropenem………………………… 1g
Công dụng
Điều trị
- Viêm phổi nặng
- Nhiễm khuẩn phế quản – phổi liên quan xơ nang
- Nhiễm khuẩn tiết niệu
- Nhiễm khuẩn ổ bụng
- Nhiễm khuẩn da & mô mềm
- Nhiễm khuẩn trong/sau sinh
- Viêm màng não cấp do vi khuẩn
- Sốt giảm bạch cầu nghi ngờ do vi khuẩn

Liều dùng – Cách dùng
- Viêm phổi, tiết niệu, ổ bụng, da/mô mềm, sau sinh: 500 mg – 1 g
- Viêm phế quản phổi xơ nang: 2 g
- Viêm màng não: 2 g
- Sốt giảm bạch cầu: 1 g
- Viêm phổi, tiết niệu, ổ bụng, da/mô mềm: 10–20 mg/kg
- Viêm phế quản phổi xơ nang, viêm màng não: 40 mg/kg
- Sốt giảm bạch cầu: 20 mg/kg
- Trẻ >50kg: Dùng liều người lớn
Chống chỉ định
- Dị ứng thành phần, kháng sinh nhóm carbapenem, betalactam
- Đang dùng natri carbonat
Tác dụng phụ
- Nấm candida miệng/âm đạo
- Rối loạn huyết học: tăng/giảm bạch cầu, tiểu cầu, thiếu máu
- Dị ứng: phù mạch, sốc phản vệ, Stevens-Johnson
- Thần kinh: đau đầu, động kinh, dị cảm
- Tiêu hóa: đau bụng, tiêu chảy, nôn, viêm đại tràng
- Da: mề đay, ngứa, phát ban
- Tại chỗ tiêm: đau, viêm tắc tĩnh mạch
- Tăng creatinin máu, ure máu
Tương tác thuốc
- Warfarin → tăng hiệu quả chống đông
- Probenecid → ức chế thải trừ qua thận
Lưu ý
- Cân nhắc mức độ bệnh, kháng kháng sinh
- Ngưng ngay nếu dị ứng nặng
- Không dùng thuốc ức chế nhu động ruột khi tiêu chảy
- Thận trọng: tiền sử động kinh
- Theo dõi chức năng gan
- Pha thuốc đúng dung môi, lắc kỹ trước khi truyền
Phụ nữ mang thai & cho con bú
- Mang thai: Không khuyến cáo dùng
- Cho con bú: Cân nhắc ngưng cho bé bú nếu mẹ dùng thuốc
Xử trí khi quá liều
- Triệu chứng: Giống tác dụng phụ
- Xử lý: Ngưng thuốc, giảm liều, điều trị triệu chứng; lọc máu hỗ trợ loại thuốc
Bảo quản
- Nơi khô ráo, thoáng mát
- Nhiệt độ ≤ 30°C
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Bidiphar
Nước sản xuất
Ý
Xuất xứ thương hiệu
Ý
Số đăng ký
VN-20415-17





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.