Thành phần
- Hoạt chất chính: Dihydroergotamine – 3mg
- Dạng bào chế: Viên nén uống
Công dụng
Timmak 3mg được chỉ định để:
- Điều trị rối loạn tuần hoàn tư thế đứng, giảm huyết áp nguyên phát hoặc thứ phát có triệu chứng như chóng mặt, mệt mỏi kéo dài.
- Ngăn chặn từng đợt đau nửa đầu và các dạng đau đầu do vận mạch.
Dược lực học
Dihydroergotamine là một alcaloid của nấm cựa gà, có ái lực với thụ thể alpha-adrenergic và serotoninergic, vừa kích thích vừa ức chế tùy liều. Thuốc chủ yếu gây co các mạch chứa (tĩnh mạch), không ảnh hưởng nhiều đến mạch cản. Trong điều trị đau nửa đầu, thuốc giúp ổn định trương lực mạch ngoài sọ và làm giảm thiếu hụt serotonin.

Dược động học
Hấp thu khoảng 30% sau khi uống, đạt nồng độ đỉnh sau 1 giờ. Thuốc liên kết 93% với protein huyết tương, có thể tích phân bố 30 L/kg và được chuyển hóa chủ yếu ở gan. Thải trừ qua phân và nước tiểu, thời gian bán thải khoảng 10 giờ.
Liều dùng – Cách dùng
- Cách dùng: Uống ngay trước bữa ăn.
- Liều dùng (người lớn): 3mg (1 viên), ngày 3 lần. Liều cụ thể tùy theo tình trạng bệnh, cần tham khảo bác sĩ điều trị.
- Khi quá liều: Có thể gây dấu hiệu ngộ độc nấm cựa gà (đau đầu, co mạch, xanh tím đầu chi, buồn nôn, lú lẫn…).
- Xử trí: Ngưng thuốc ngay, sử dụng thuốc giãn mạch (như natri nitroprusiat), theo dõi sát các dấu hiệu tổn thương mô.
- Khi quên liều: Bổ sung sớm khi nhớ ra, nếu gần liều kế tiếp thì bỏ qua, không dùng gấp đôi.
Chống chỉ định
Không dùng thuốc trong các trường hợp:
- Quá mẫn với alcaloid nấm cựa gà.
- Bệnh lý co thắt mạch: động mạch vành, động mạch ngoại vi, nhiễm khuẩn huyết, sốc, tăng huyết áp không kiểm soát, suy gan hoặc thận nặng.
- Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
Tác dụng phụ
- Thường gặp: Buồn nôn, nôn, đau đầu, đau chân, chuột rút.
- Ít gặp: Chóng mặt, lo âu, đỏ da, khó thở, tiêu chảy, tăng huyết áp.
- Hiếm gặp: Nhồi máu cơ tim, tai biến mạch máu não, xơ hóa màng phổi.
Thông báo cho bác sĩ nếu gặp tác dụng bất thường khi dùng thuốc.
Tương tác thuốc
- Thuốc co mạch hoặc cường giao cảm: Tăng nguy cơ tăng huyết áp.
- Thuốc chẹn beta: Làm giảm lưu lượng máu ngoại vi.
- Nicotin: Tăng nguy cơ thiếu máu cục bộ.
- Macrolid (erythromycin…): Làm tăng độc tính do giảm chuyển hóa ở gan.
- Glyceryltrinitrat: Dihydroergotamine làm giảm tác dụng giãn mạch của glyceryltrinitrat.
- Methysergid: Tăng nguy cơ co thắt động mạch nghiêm trọng.
Lưu ý khi sử dụng
- Thận trọng ở người có nguy cơ co mạch hoặc đau thắt ngực.
- Ngừng thuốc ngay nếu có dấu hiệu thiếu máu cục bộ: mất cảm giác, lạnh đầu chi, đau cơ…
- Không có tác dụng giảm đau, chỉ nên dùng trong đau nửa đầu vận mạch.
- Phụ nữ mang thai và cho con bú không được sử dụng thuốc.
- Không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Bảo quản
- Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp.
- Nhiệt độ dưới 30°C.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN SPM
Nước sản xuất
Việt Nam
Xuất xứ thương hiệu
Việt Nam
Số đăng ký
VD-27341-17






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.