Thành phần
Acid tranexamic………………………….250mg/ống (5ml)
Công dụng của thuốc Toxaxine Inj. 250mg
Acid tranexamic là một chất chống tiêu fibrin mạnh, hoạt động bằng cách ức chế plasminogen chuyển thành plasmin, từ đó làm giảm sự phân hủy fibrin – yếu tố then chốt trong quá trình cầm máu. Thuốc giúp kiểm soát và phòng ngừa các tình trạng chảy máu quá mức do rối loạn đông máu hoặc trong các tình huống phẫu thuật.
Chỉ định:
- Điều trị và dự phòng xuất huyết do tăng tiêu fibrin (như rong kinh, chảy máu tiêu hóa, xuất huyết sau phẫu thuật, chấn thương…).
- Điều trị chảy máu trong bệnh lý bẩm sinh có rối loạn tiêu fibrin.
- Hỗ trợ điều trị chảy máu trong các thủ thuật nha khoa cho bệnh nhân ưa chảy máu.
Dược lực học
Acid tranexamic là một dẫn xuất tổng hợp của lysine, có khả năng gắn kết thuận nghịch với vị trí lysine trên plasminogen, ngăn cản plasminogen gắn vào fibrin và từ đó ức chế tiêu fibrin. Tác dụng chính là ổn định cục máu đông đã hình thành.

Dược động học
- Hấp thu: Hấp thu nhanh sau khi tiêm, sinh khả dụng gần như hoàn toàn qua đường tiêm tĩnh mạch.
- Phân bố: Phân bố rộng rãi vào các mô, nồng độ cao ở dịch khớp, dịch màng phổi, dịch não tủy và dịch tiết sinh dục.
- Thải trừ: Đào thải chủ yếu qua thận dưới dạng không đổi. Thời gian bán thải khoảng 2–3 giờ.
Liều dùng và cách sử dụng
Liều dùng
- Người lớn: 500–1000mg x 2–3 lần/ngày tùy mức độ chảy máu.
- Trẻ em: 10–15mg/kg/lần, tối đa 3 lần/ngày.
Cách sử dụng
- Tiêm tĩnh mạch chậm hoặc truyền tĩnh mạch.
- Không tiêm bắp.
Tác dụng phụ
Một số tác dụng không mong muốn có thể bao gồm:
- Buồn nôn, nôn, tiêu chảy.
- Nhức đầu, chóng mặt, hạ huyết áp (nếu tiêm quá nhanh).
- Rất hiếm gặp: rối loạn thị giác, huyết khối tĩnh mạch sâu, co giật (khi dùng liều cao kéo dài).
Lưu ý
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với acid tranexamic.
- Bệnh nhân có tiền sử huyết khối động/tĩnh mạch.
- Suy thận nặng (do nguy cơ tích lũy thuốc).
- Chảy máu nội sọ không do tiêu fibrin.
Tương tác thuốc
- Dùng cùng các thuốc chống đông (heparin, warfarin) có thể làm giảm tác dụng lẫn nhau.
- Không dùng cùng estrogen hoặc thuốc ngừa thai dạng uống vì nguy cơ tăng huyết khối.
Thận trọng khi dùng
- Thận trọng ở người có nguy cơ huyết khối, bệnh tim mạch.
- Giảm liều ở người suy thận.
- Theo dõi thị lực nếu điều trị kéo dài.
Phụ nữ có thai và cho con bú
- Chỉ dùng nếu lợi ích vượt trội nguy cơ.
- Có thể dùng khi cho con bú do thuốc bài tiết rất ít qua sữa.
Bảo quản
- Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.
- Không dùng nếu dung dịch bị đổi màu hoặc có tủa.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Nhà sản xuất
Daihan Pharm. Co., Ltd.
Nước sản xuất
Việt Nam
Xuất xứ thương hiệu
Hàn Quốc
Số đăng ký
VN-5388-10








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.