Thành phần
Ebastine………………..10mg
Công dụng của thuốc Zentobastin 10mg
Ebastine là thuốc kháng histamin H1, giúp làm giảm các triệu chứng dị ứng như hắt hơi, sổ mũi, ngứa, nổi mề đay và phát ban.
Chỉ định:
- Điều trị viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm.
- Giảm triệu chứng của mề đay vô căn mạn tính.
- Hỗ trợ điều trị viêm kết mạc dị ứng và viêm da dị ứng.
Liều dùng và cách sử dụng
Liều dùng
- Uống 1 viên/lần, ngày 1 lần.
- Trường hợp triệu chứng nặng, có thể tăng liều lên 2 viên/ngày, chia làm 2 lần.
- Bác sĩ có thể điều chỉnh liều lượng phù hợp với từng bệnh nhân, đặc biệt ở người có bệnh lý gan hoặc tim mạch.
Cách sử dụng
- Uống trực tiếp, không nhai hoặc nghiền viên thuốc.
- Nên uống vào buổi sáng, có thể dùng cùng hoặc không cùng với thức ăn.
- Hạn chế dùng chung với rượu, bia, cà phê hoặc các chất kích thích khác.
- Tuân thủ nghiêm ngặt hướng dẫn của bác sĩ, không tự ý tăng hoặc giảm liều.

Tác dụng phụ
Trong quá trình sử dụng Zentobastin 10mg, người dùng có thể gặp phải một số tác dụng không mong muốn như:
- Thường gặp: Nhức đầu, buồn ngủ, khô miệng.
- Ít gặp: Rối loạn tiêu hóa, mệt mỏi, chóng mặt.
- Hiếm gặp: Phản ứng dị ứng, tăng men gan, rối loạn nhịp tim (kéo dài khoảng QT trên điện tâm đồ).
Nếu xuất hiện bất kỳ dấu hiệu bất thường nào, cần ngừng thuốc và thông báo cho bác sĩ để được xử trí kịp thời.
Lưu ý
- Không sử dụng thuốc quá liều quy định.
- Nếu xuất hiện buồn ngủ, chóng mặt, không nên lái xe hoặc vận hành máy móc.
- Tuân thủ đúng hướng dẫn của bác sĩ, không tự ý ngưng thuốc hoặc thay đổi liều.
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với ebastine hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Bệnh nhân suy gan nặng.
- Phụ nữ đang cho con bú.
Tương tác thuốc
- Dùng cùng ketoconazol, erythromycin hoặc kháng sinh nhóm macrolid có thể làm tăng nồng độ ebastine trong máu và kéo dài khoảng QT.
- Tránh dùng chung với thuốc gây hạ kali máu hoặc các thuốc ảnh hưởng đến tim.
Thận trọng khi dùng
- Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân có tiền sử tim mạch, rối loạn nhịp tim, hoặc hội chứng QT kéo dài.
- Cần giám sát nếu dùng chung với thuốc chuyển hóa qua CYP3A4 (như một số thuốc kháng nấm hoặc kháng sinh).
- Không khuyến cáo sử dụng cho trẻ dưới 12 tuổi do thiếu dữ liệu an toàn đầy đủ.
Phụ nữ có thai và cho con bú
Chỉ dùng khi có chỉ định của bác sĩ.
Bảo quản
- Giữ thuốc nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C.
- Tránh ánh nắng trực tiếp và môi trường ẩm ướt.
- Không dùng nếu thuốc có dấu hiệu hỏng, đổi màu hoặc chảy nước.
Nhà sản xuất
Nexus Pharma (Pvt) Ltd.
Nước sản xuất
Pakistan
Xuất xứ thương hiệu
Pakistan
Số đăng ký
VN-19618-16




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.