Thành phần
Amikacin………………………………500mg
Công dụng
- Diệt khuẩn nhanh do ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn.
- Vẫn có tác dụng sau khi nồng độ thuốc giảm dưới mức ức chế tối thiểu.
- Cho phép dùng 1 lần/ngày mà vẫn hiệu quả.
Chỉ định
- Nhiễm khuẩn ổ bụng nặng (viêm phúc mạc) – kết hợp với kháng sinh khác.
- Viêm màng não do vi khuẩn Gram âm – phối hợp với Ampicillin.
- Nhiễm khuẩn nặng, đe dọa tính mạng, nghi do trực khuẩn Gram âm.
- Nhiễm khuẩn máu chưa rõ nguyên nhân.
- Viêm nội tâm mạc do S-faecalis hoặc alpha Streptococcus – phối hợp với Ampicillin hoặc Benzylpenicillin.
- Nhiễm khuẩn kỵ khí – phối hợp với Metronidazol hoặc thuốc tương tự.

Liều dùng
- Người lớn: 15 mg/kg/ngày, chia 2-3 lần; tối đa 1,5 g/ngày, không quá 15 g/tổng liều.
- Trẻ sơ sinh/đẻ non: 10 mg/kg khởi đầu, sau đó 7,5 mg/kg mỗi 12 giờ.
- Suy thận: Cần điều chỉnh liều theo chức năng thận.
Cách dùng
- Truyền tĩnh mạch:
- Người lớn: truyền trong 0,5–1 giờ.
- Trẻ em: truyền 1–2 giờ (trẻ nhỏ) hoặc 0,5–1 giờ (trẻ lớn).
Chống chỉ định
- Quá mẫn với aminoglycosid.
- Người mắc bệnh nhược cơ.
Tác dụng phụ
- Thường gặp: chóng mặt, protein niệu, tăng ure/creatinin máu, giảm khả năng nghe, buồn nôn, mất thăng bằng.
- Ít gặp: sốt, ngoại ban, tăng men gan, nước tiểu có HC/BC, thiểu niệu.
Tương tác thuốc
- Không phối hợp với: thuốc độc thận hoặc độc thính giác.
- Tăng tác dụng: thuốc giãn cơ cura, thuốc gây mê.
- Tương tác bất lợi: penicillin, furosemid, kháng sinh beta-lactam khác.
Lưu ý
- Không trộn với kháng sinh beta-lactam.
- Kiểm tra độ trong trước khi truyền.
- Theo dõi trong quá trình truyền.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
- Mang thai: Có thể nguy hiểm cho thai nhi, cân nhắc kỹ.
- Cho con bú: Tránh cho bú khi dùng thuốc.
Bảo quản
- Nhiệt độ phòng, nơi khô, tránh ánh sáng trực tiếp.
- Tránh xa tầm tay trẻ em.
Nhà sản xuất
Pharbaco
Nước sản xuất
Việt Nam
Xuất xứ thương hiệu
Việt Nam





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.