Thành phần
Công dụng
- Điều trị bệnh tiểu đường (đái tháo đường tuýp 1 và 2).
- Là insulin tác dụng kép (trung gian và nhanh).

Dược lực học
- Khởi phát tác dụng: ~30 phút.
- Đỉnh tác dụng: 2 – 8 giờ.
- Thời gian tác dụng: ~24 giờ.
Dược động học
- Hấp thu: Nhanh và kéo dài.
- Phân bố: Không gắn mạnh với protein huyết tương.
- Chuyển hóa: Bởi enzyme insulin protease.
- Thải trừ: T1/2 ~5–10 giờ.
Cách dùng
- Tiêm dưới da (bụng, đùi, mông, cơ delta).
- Không tiêm tĩnh mạch.
- Dùng với kim NovoFine/NovoTwist 8mm.
- Luôn thay đổi vị trí tiêm.
Liều dùng
- Liều khởi đầu: 0.3 – 1.0 IU/kg/ngày (cá nhân hóa).
- Có thể dùng 1–2 lần/ngày.
- Cần bữa ăn chứa carbohydrate sau khi tiêm.
- Điều chỉnh liều nếu có nhiễm trùng, thay đổi ăn uống, vận động hoặc chuyển insulin.
Lưu ý
Quá liều & Quên liều
- Quá liều: Gây hạ đường huyết. Có thể cần glucose hoặc glucagon.
- Quên liều: Dùng càng sớm càng tốt. Không dùng gấp đôi liều.
Tác dụng phụ
- Rất thường gặp: Hạ đường huyết.
- Ít gặp: Mề đay, phù, đau thần kinh, loạn dưỡng mỡ…
- Hiếm gặp: Phản vệ, rối loạn khúc xạ, phù, phản ứng tại chỗ tiêm.
Chống chỉ định
- Dị ứng với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Thận trọng
- Kiểm soát đường huyết chặt chẽ.
- Tránh thay đổi loại insulin nếu không có giám sát y tế.
- Hạ đường huyết nguy hiểm khi đói, tập thể dục gắng sức.
- Thay đổi múi giờ có thể ảnh hưởng đến giờ tiêm.
- Không dùng cho bơm truyền insulin.
Tương tác thuốc
- Giảm nhu cầu insulin: MAOI, thuốc chẹn beta, ACEi, salicylate…
- Tăng nhu cầu insulin: Thuốc ngừa thai, glucocorticoid, hormon giáp, GH…
- Lưu ý: Rượu, thuốc chẹn beta, octreotide có thể ảnh hưởng không lường trước.
Thai kỳ & Cho con bú
- Mang thai: Insulin không qua nhau thai – an toàn.
- Cho con bú: Có thể dùng – không gây hại cho trẻ.
Khả năng lái xe
- Hạ đường huyết có thể gây nguy hiểm khi lái xe hoặc vận hành máy.
Bảo quản
- Trước mở: Bảo quản 2–8°C, tránh ánh sáng và không để đông.
- Sau mở: Dưới 30°C, dùng trong vòng 6 tuần, không để tủ lạnh lại.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.