Thành phần
- Clotrimazol: 100 mg
- Gentamicin: 10 000 IU
- Betamethason dipropionat: ~5 mg.
- Tá dược: vừa đủ 10 g (Lanette E, eutanol G, propylene glycol, methylparaben, propylparaben, Sepineo P 600).
Công dụng – Chỉ định
Hepgentex hỗ trợ điều trị trong các tình huống sau:
- Viêm da và dị ứng da (chàm, viêm da tiếp xúc, viêm da dị ứng, viêm da dầu, vảy nến, lúm phẳng, mề đay, ngứa hậu môn/âm hộ).
- Nấm da kèm nhiễm khuẩn thứ phát hoặc nghi ngờ nhiễm khuẩn.
- Vết đốt côn trùng, tổn thương da nhiễm khuẩn thứ phát.
Dược lực học
- Betamethasone: corticosteroid tổng hợp mạnh, tác dụng chống viêm và chống dị ứng.
- Clotrimazol: kháng nấm phổ rộng, phá vỡ màng tế bào nấm.
- Gentamicin: kháng sinh aminoglycosid, tác động lên vi khuẩn hiếu khí gram dương/âm.

Liều dùng – Cách dùng
- Bôi một lớp mỏng lên vùng da tổn thương 1–2 lần/ngày, thường theo chỉ định của bác sĩ.
- Thời gian điều trị: tùy độ nặng và mức độ đáp ứng; không nên dùng kéo dài nếu không cần thiết.
Chống chỉ định
Không dùng khi:
- Dị ứng với corticosteroid, clotrimazol, gentamicin hoặc các tá dược.
- Da bị loét sâu, bỏng độ ≥ 2, bệnh cước, eczema ở tai ngoài thủng màng nhĩ.
- Viêm da do virus (zona, herpes, thủy đậu), lao da, giang mai, bệnh da ác tính.
- Trẻ sơ sinh, trẻ nhũ nhi.
Tác dụng phụ
Có thể gặp:
- Tại chỗ: kích ứng, nóng rát, đỏ, ngứa, rỉ dịch, bội nhiễm, mụn nước, bong da, phù, nổi mày đa.
- Gồm hiếm gặp: teo da, giãn mạch, viêm nang lông, rậm lông nếu dùng lâu/đặt băng ép.
- Trong trường hợp hấp thu toàn thân (đặc biệt băng kín): có thể gây nhiễm độc tai (do gentamicin) hoặc tác dụng toàn thân của corticosteroid.
Tương tác thuốc
- Gentamicin: giảm hiệu quả khi dùng chung với Ca, Mg, acetycystein, chloramphenicol, clindamycin…
- Betamethasone: có thể tương tác khi hấp thu toàn thân, ảnh hưởng tới thuốc đường uống khác, nhưng ít gặp ở dùng ngoài da.
Lưu ý khi sử dụng
- Không tự dùng khi không có chỉ định; cần thăm khám khi triệu chứng kéo dài hoặc nặng hơn.
- Không dùng trên da rộng có băng kín, mí mắt, vùng âm hộ mà không có chỉ định chuyên môn.
- Theo dõi tác dụng phụ tại chỗ và ngừng nếu có phản ứng bất thường.
- Thận trọng khi dùng ở phụ nữ có thai, cho con bú, người bệnh mạn tính, trẻ nhỏ.
Bảo quản
- Bảo quản dưới 30 °C.
- Để nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm cao.
- Đậy kín nắp sau khi dùng và để xa tầm tay trẻ em.
Nhà sản xuất
CHI NHÁNH RESANTIS VIỆT NAM – CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nước sản xuất
Việt Nam
Xuất xứ thương hiệu
Việt Nam
Số đăng ký
893110864124






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.