Thành phần
Losartan: 25mg
Công dụng – Chỉ định
- Điều trị tăng huyết áp.
- Giúp bảo vệ thận ở bệnh nhân tiểu đường.
- Giảm nguy cơ đột quỵ ở người bị tăng huyết áp và phì đại thất trái.
- Có thể sử dụng trong điều trị suy tim.
- Điều trị sớm tăng huyết áp giúp ngăn ngừa đột quỵ, đau tim và các vấn đề về thận.
Cách dùng – Liều dùng
Cách dùng: Uống thuốc với nước, theo hướng dẫn của bác sĩ.
Liều dùng thông thường:
- Tăng huyết áp hoặc bệnh thận do tiểu đường:
- Liều khởi đầu: 50mg/lần/ngày
- Liều duy trì: 25–100mg/ngày, chia làm 1–2 lần
- Trẻ em ≥ 6 tuổi (tăng huyết áp): 0,7 mg/kg/lần/ngày (tối đa 50mg/ngày)

Chống chỉ định
- Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Phụ nữ mang thai trong 3 tháng giữa và cuối thai kỳ.
- Suy gan nặng.
- Bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy thận (GFR < 60 ml/phút/1,73m²) đang dùng aliskiren.
Lưu ý khi sử dụng
- Cần giám sát đặc biệt ở bệnh nhân mất nước, suy thận, dùng thuốc lợi tiểu, hẹp động mạch thận hoặc chỉ còn một thận.
- Cần theo dõi kali máu thường xuyên do nguy cơ tăng kali huyết.
- Không dùng đồng thời với thuốc lợi tiểu giữ kali, bổ sung kali hoặc muối chứa kali.
- Người suy gan nên dùng liều thấp hơn.
- Thận trọng ở bệnh nhân có tiền sử phù mạch.
- Cần điều chỉnh liều hoặc điều trị mất nước trước khi bắt đầu nếu có nguy cơ tụt huyết áp.
- Không nên dùng đồng thời với NSAID, đặc biệt ở người già hoặc có bệnh thận.
- Không khuyến cáo kết hợp với lithium do nguy cơ tăng độc tính.
- Không nên phối hợp với các thuốc ức chế RAAS khác (aliskiren, ACEI) ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy thận.
Sử dụng cho phụ nữ mang thai và cho con bú
- Không dùng cho phụ nữ có thai, đặc biệt trong 3 tháng giữa và cuối thai kỳ.
- Phụ nữ đang cho con bú nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng.
Người lái xe và vận hành máy móc
Tham khảo ý kiến bác sĩ do thuốc có thể gây chóng mặt hoặc choáng váng.
Tác dụng phụ
- Nghẹt mũi, ho khan, đau họng, sốt, đau đầu, chóng mặt.
- Chuột rút cơ bắp, mệt mỏi, rối loạn giấc ngủ.
- Đau bụng, tiêu chảy, đau chân/lưng.
- Buồn nôn, nôn, mất cảm giác ngon miệng.
- Rối loạn tâm thần, lú lẫn, khó thở, phù nề.
- Tăng kali máu, nhịp tim chậm, yếu cơ.
- Trường hợp hiếm có thể gây phá vỡ cơ xương, dẫn đến suy thận.
Nếu gặp bất kỳ phản ứng nào nghi ngờ là do thuốc, cần thông báo cho bác sĩ.
Tương tác thuốc
- Tăng tác dụng hạ áp khi dùng với các thuốc hạ huyết áp khác.
- Fluconazole và rifampicin có thể ảnh hưởng chuyển hóa thuốc.
- Không dùng với NSAID, lithium, aliskiren, thuốc lợi tiểu giữ kali hoặc thuốc bổ sung kali.
- Thận trọng khi phối hợp với thuốc ảnh hưởng đến RAAS.
Bảo quản
- Bảo quản dưới 30°C, nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng.
- Tránh xa tầm tay trẻ em.
Nhà sản xuất
Imexpharm
Xuất xứ
Việt Nam
Số đăng ký
VD-19311-13






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.