Thành phần
Amoxicilin (dạng Amoxicilin trihydrat) có hàm lượng 500mg tương đương Amoxicilin hàm lượng 250mg
Công dụng
Dược lực học
- Amoxicillin: kháng sinh nhóm aminopenicillin, phổ kháng khuẩn rộng.
- Cơ chế tác dụng: ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn (gắn PBPs).
Dược động học
- Hấp thu: Bền trong acid, hấp thu tốt qua đường tiêu hóa, không bị ảnh hưởng bởi thức ăn.
- Phân bố: Rộng khắp cơ thể, vào dịch não tủy khi viêm màng não.
- Thải trừ: 60% thải qua nước tiểu trong 6–8 giờ; T1/2 ~1 giờ (kéo dài ở sơ sinh, người già, suy thận).

Chỉ định
- Viêm tai giữa, viêm họng, viêm phế quản, viêm phổi.
- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, phụ khoa, da – mô mềm, áp xe răng.
- Thương hàn, lậu, viêm nội tâm mạc, phối hợp trị H. pylori.
Tác dụng phụ
- Quá mẫn: Ban đỏ, mề đay, phù Quincke, phản vệ, Stevens-Johnson…
- Tiêu hóa: Nôn, tiêu chảy, viêm ruột do C. difficile.
- Gan: Viêm gan, vàng da ứ mật.
- Thận: Tinh thể niệu.
- Huyết học: Giảm bạch cầu, tiểu cầu, kéo dài thời gian đông máu.
- Thần kinh: Co giật, chóng mặt (thường ở người suy thận, liều cao).
Tương tác thuốc
- Allopurinol: Tăng nguy cơ nổi ban.
- Thuốc chống đông (Warfarin, Acenocoumarol): Tăng INR.
- Thuốc tránh thai: Giảm hiệu quả tránh thai.
- Methotrexate: Tăng độc tính.
- Probenecid: Tăng nồng độ amoxicillin.
- Men vi sinh: Mất tác dụng nếu dùng gần nhau.
Liều dùng
- Thông thường: 250–500mg x 3 lần/ngày.
- Nhiễm trùng nặng: 3g x 2 lần/ngày (tối đa 6g/ngày).
- Viêm niệu đạo, áp xe răng, lậu: liều cao đơn hoặc 2 lần/ngày.
- 125–250mg x 3 lần/ngày.
- Trẻ <40kg có suy thận: điều chỉnh theo hệ số lọc cầu thận.
- Phối hợp với Omeprazole + Clarithromycin hoặc Metronidazole trong 7 ngày.
Cách dùng
- Uống trước bữa ăn để tăng hấp thu và giảm kích ứng dạ dày.
- Không dùng với men vi sinh cùng lúc.
- Tuân thủ liều, thời gian dùng theo chỉ định.
Quá liều
- Triệu chứng: Nôn, tiêu chảy, buồn nôn.
- Xử lý: Điều trị triệu chứng, duy trì nước – điện giải, lọc máu nếu cần.
Bảo quản
- Nơi khô ráo, thoáng mát, dưới 30°C, tránh xa trẻ em.
- Thuốc hết hạn cần đem đến nhà thuốc để xử lý đúng quy định.
Nhà xuất bản
Medochemie Ltd.
Nước xuất bản
Cộng hòa Síp
Xuất xứ thương hiệu
Cộng hòa Síp
Số đăng ký
VN-17099-13





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.