Thành phần
- Hoạt chất: Amitriptylin hydroclorid 25mg.
- Tá dược: Lactose, tinh bột sắn, povidon K30, magnesi stearat, aerosil, hydroxypropyl methylcellulose, titan dioxyd, polyethylen glycol 400, màu tartrazin vừa đủ 1 viên.

Công dụng
- Điều trị triệu chứng trầm cảm, đặc biệt trầm cảm nội sinh (loạn tâm thần hưng trầm cảm).
- Điều trị chọn lọc một số trường hợp đái dầm ban đêm ở trẻ lớn (sau khi đã loại bỏ các biến chứng thực thể ở đường tiết niệu bằng các test thích hợp).
Cách dùng – liều dùng
- Người lớn:
- Ngoại trú:
- Liều ban đầu: 75mg/ngày, chia vài lần. Nếu cần, có thể tăng tới 150mg/ngày.
- Liều duy trì: 50-100mg/ngày. Với người thể trạng tốt, liều có thể lên tới 150mg/ngày, uống một lần vào buổi tối.
- Điều trị tại bệnh viện: Liều ban đầu 100mg/ngày, có thể tăng dần đến 200-300mg/ngày nếu cần.
- Ngoại trú:
- Trẻ em:
- Trầm cảm: Không dùng cho trẻ dưới 12 tuổi. Đối với thiếu niên, liều ban đầu là 10mg/lần, 3 lần/ngày và 20mg trước khi đi ngủ, liều tối đa 100mg/ngày.
- Đái dầm ban đêm:
- Trẻ 6-10 tuổi: 10-20mg trước khi đi ngủ.
- Trẻ trên 11 tuổi: 25-50mg trước khi đi ngủ. Không điều trị kéo dài quá 3 tháng.
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với Amitriptylin.
- Không dùng đồng thời với chất ức chế monoamin oxydase.
- Không dùng trong giai đoạn hồi phục sau nhồi máu cơ tim.
Tác dụng phụ
- Thường gặp: An thần, chóng mặt, nhịp tim nhanh, táo bón, khô miệng, buồn nôn.
- Ít gặp: Tăng huyết áp, dị cảm, khó tập trung, mất ngủ.
- Hiếm gặp: Sốt, ngất, vàng da, rối loạn thần kinh, co giật.
Lưu ý
- Cẩn trọng khi sử dụng cho người lái xe, vận hành máy móc hoặc người có các bệnh lý tim mạch, động kinh, suy gan.
- Không sử dụng trong 3 tháng cuối thai kỳ trừ khi có chỉ định nghiêm ngặt.
- Thuốc bài tiết vào sữa mẹ, cần ngừng cho con bú nếu sử dụng thuốc.
Quy cách đóng gói
Lọ 100 viên.
Bảo quản
Dưới 30°C, tránh ánh nắng trực tiếp.



Để lại một bình luận