Thành phần
Ambroxol: 30mg
Công dụng
- Điều trị triệu chứng trong các bệnh phế quản – phổi cấp và mạn tính liên quan đến:
-
- Sự tiết chất nhầy bất thường
- Tăng độ đặc của chất nhầy
Dược lực học
- Ambroxol: thuốc làm tan đàm, điều hòa sự bài tiết chất nhầy.
- Cơ chế: Cắt cầu nối disulfure trong glycoprotein → giảm độ quánh → dễ long đàm.

Dược động học
- Hấp thu: Nhanh và gần như hoàn toàn qua đường uống.
- Thời gian đạt nồng độ tối đa: 0.5 – 3 giờ.
- Liên kết protein huyết tương: ~90%.
- Phân bố: Nồng độ cao ở mô phổi.
- Thải trừ:
- Thời gian bán thải: 7 – 12 giờ
- Qua thận: ~90%
- Chuyển hóa chủ yếu ở gan
- Khoảng 30% bị hấp thu lần đầu qua gan
Cách dùng
- Uống nguyên viên với một ly nước.
- Không nhai, không nghiền nát viên.
Liều dùng
- Người lớn và người cao tuổi: 30mg/lần, 3 lần/ngày
- Trẻ em: Không khuyến cáo
- Bệnh nhân suy gan/thận nhẹ đến trung bình: Có thể dùng liều người lớn, cần theo dõi
- Lưu ý: Liều cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và tình trạng bệnh lý
Xử lý khi dùng quá liều hoặc quên liều
- Quá liều: Chưa có ghi nhận; nếu xảy ra cần điều trị triệu chứng
- Quên liều: Dùng ngay khi nhớ, nếu gần liều tiếp theo thì bỏ qua, không dùng gấp đôi
Tác dụng phụ
- Thần kinh trung ương: Mệt mỏi, đau đầu (hiếm)
- Da: Dị ứng, phát ban, mẩn ngứa, mề đay (hiếm)
- Tiêu hóa:
- Thường gặp: buồn nôn
- Hiếm: táo bón, tiêu chảy, khô miệng, tăng nước bọt
- Gan: Tăng men gan (thoáng qua)
- Tiết niệu: Khó tiểu
- Hô hấp: Chảy nước mũi
Chống chỉ định
- Quá mẫn với ambroxol hoặc thành phần của thuốc
- Suy gan/thận nặng
- Loét dạ dày tá tràng tiến triển
Thận trọng khi sử dụng
- Người có tiền sử loét đường tiêu hóa, ho ra máu
- Phụ nữ có thai (đặc biệt 3 tháng đầu): cần thận trọng
- Phụ nữ cho con bú: nên ngừng cho bú nếu dùng thuốc
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Chưa có ghi nhận ảnh hưởng
Tương tác thuốc
- Tăng hấp thu vào nhu mô phổi khi dùng chung với kháng sinh như:
- Amoxicillin, cefuroxim, erythromycin, doxycyclin
- Không nên phối hợp với thuốc ho chứa codein → giảm khả năng khạc đàm
- Chưa ghi nhận tương tác với:
- Glycosid trợ tim
- Corticosteroid
- Thuốc hen suyễn
- Lợi tiểu
- Các kháng sinh điều trị viêm phế quản – phổi
Bảo quản
- Nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ < 30°C
- Để xa tầm tay trẻ em
Nhà sản xuất
Medochemie LTD – Factory B
Nước sản xuất
Síp
Xuất xứ thương hiệu
Bắc Síp
Số đăng ký
VN-17515-13






Để lại một bình luận