Thành phần
Công dụng
- Dự phòng tai biến tim mạch sau nhồi máu cơ tim, đột quỵ, bệnh động mạch ngoại biên.
- Điều trị hội chứng mạch vành cấp: đau thắt ngực không ổn định, nhồi máu cơ tim có hoặc không có ST chênh lên.
- Đau thắt ngực ổn định mạn tính: thay thế aspirin hoặc phối hợp với aspirin ở bệnh nhân có nguy cơ cao.
Dược lực học

Thuốc Dasarab 75mg Davi Pharm điều trị hội chứng mạch vành cấp (2 vỉ x 14 viên)
Dược động học
- Hấp thu: Nhanh, nồng độ đỉnh sau 45 phút.
- Phân bố: Gắn protein huyết tương cao (Clopidogrel 98%, chất chuyển hóa 94%).
- Chuyển hóa: Chủ yếu ở gan.
- Thải trừ: Qua nước tiểu, T½ ≈ 6 giờ.
Liều dùng – Cách dùng
- Người lớn: 75 mg/ngày, đường uống, có thể uống cùng hoặc không cùng bữa ăn.
- Hội chứng mạch vành cấp:
- Liều nạp 300–600 mg trước thủ thuật; sau đó 75 mg/ngày.
- Dùng phối hợp với aspirin (75–325 mg/ngày).
- Trẻ em: Chưa xác định liều tối ưu; tham khảo bác sĩ.
- Người cao tuổi, suy thận: Không cần chỉnh liều.
- Suy gan: Thận trọng, hạn chế dùng nếu suy gan trung bình-nặng.
Xử trí
- <12 giờ: Uống ngay.
- 12 giờ: Bỏ liều, uống liều kế tiếp như bình thường.
Tác dụng phụ
- Tiêu hóa: Đau bụng, nôn, viêm dạ dày.
- Thần kinh: Đau đầu, chóng mặt, mệt mỏi.
- Tim mạch: Đau ngực, tăng huyết áp.
- Da: Ngứa, ban đỏ.
- Khác: Chảy máu, nhiễm trùng hô hấp, đau khớp.
- Rối loạn tim mạch: Rung nhĩ, suy tim, ngất.
- Tiêu hóa, tiết niệu, thần kinh: Táo bón, mất ngủ, viêm bàng quang.
- Huyết học: Mất bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu.
- Gan: Viêm gan, suy gan.
- Dị ứng: Phù mạch, phát ban, sốc phản vệ.
- Hiếm gặp khác: Hội chứng Stevens-Johnson, viêm phổi kẽ.
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với clopidogrel.
- Đang chảy máu bệnh lý (xuất huyết tiêu hóa, não…).
- Suy gan nặng.
- Nguy cơ chảy máu, cần ngưng thuốc trước phẫu thuật 5 ngày.
- Thận trọng khi phối hợp với aspirin.
- Người chuyển hóa CYP2C19 kém → giảm hiệu quả.
- Cẩn trọng ở bệnh nhân suy gan, suy thận, dễ bầm tím.
- Không dùng nếu không dung nạp lactose.
Tương tác thuốc
- NSAIDs, warfarin, aspirin, heparin, thuốc chống đông.
- PPIs (omeprazol), macrolid, thuốc chẹn calci.
- Tỏi, gừng, nghệ, nhân sâm, bạch quả… làm tăng nguy cơ chảy máu.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
- Mang thai: Dùng khi thực sự cần thiết.
- Cho con bú: Cân nhắc ngừng thuốc hoặc ngừng cho bú.







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.