Thành phần
Trong mỗi lọ 20ml chứa:
- Cholecalciferol (vitamin D3)………………………60.000 IU
- Tá dược: Cremophor RH40, acid citric monohydrate, dinatri hydrophosphat dodecahydrat, sucralose, nipagin, nipasol, hương dâu, nước tinh khiết vừa đủ 20ml.
Công dụng của thuốc Depedic
- Bổ sung vitamin D3 cho cơ thể.
- Hỗ trợ phòng ngừa và điều trị còi xương do thiếu vitamin D.
- Cải thiện hấp thu canxi, giúp phát triển hệ xương khỏe mạnh.
- Hỗ trợ điều trị loãng xương, đặc biệt loãng xương do sử dụng corticosteroid.
Chỉ định:
- Phòng và điều trị còi xương do dinh dưỡng.
- Còi xương do chuyển hóa, nhuyễn xương: hạ phosphat máu kháng vitamin D liên kết X, còi xương phụ thuộc vitamin D, loạn dưỡng xương do thận, hạ calci máu thứ phát do bệnh thận mạn.
- Thiểu năng cận giáp và giả thiểu năng cận giáp.
- Hỗ trợ ngăn ngừa và điều trị loãng xương.

Liều dùng và cách sử dụng
Liều dùng
- Trẻ em bị còi xương: 5 giọt/ngày.
- Liều điều trị:
- 1000 IU/ngày trong 3–4 tuần.
- Có thể tăng đến 3000–4000 IU/ngày trong trường hợp nặng, nhưng phải theo dõi chặt chẽ và kiểm tra nước tiểu định kỳ.
- Sau đợt điều trị, nếu cần có thể lặp lại sau 1 tuần nghỉ, sau đó duy trì liều dự phòng 5 giọt/ngày.
- Liều dự phòng:
- Trẻ sơ sinh đủ tháng (từ 3–4 tuần tuổi): 500–1000 IU (5–10 giọt)/ngày.
- Trẻ sinh non, sinh đôi, ít tiếp xúc ánh nắng: 1000–1500 IU (10–15 giọt)/ngày. Mùa hè có thể giảm còn 500 IU/ngày.
- Phụ nữ mang thai: 5 giọt/ngày trong thai kỳ, hoặc 10 giọt/ngày từ tuần thai thứ 28.
- Người lớn: 500–1000 IU (5–10 giọt)/ngày.
Cách sử dụng
- Dùng đường uống.
- Mỗi giọt chứa 100 IU vitamin D3.
- Dễ uống nhờ hương dâu.
- Lắc nhẹ và nghiêng lọ 45 độ để đếm giọt chính xác.
- Có thể pha loãng với nước nếu cần.
Tác dụng phụ
Một số tác dụng không mong muốn có thể gặp:
- Tăng calci máu, tăng calci niệu nếu dùng quá liều.
- Buồn nôn, chán ăn, khát nước, tiểu nhiều, mệt mỏi.
- Nếu có bất kỳ biểu hiện bất thường nào, cần ngừng thuốc và tham khảo ý kiến bác sĩ.
Lưu ý
- Không tự ý tăng liều khi chưa có chỉ định của bác sĩ.
- Theo dõi chặt chẽ khi dùng liều cao hoặc kéo dài.
- Không dùng đồng thời với thuốc chứa vitamin D khác nếu chưa được hướng dẫn.
- Thận trọng với người bị sỏi thận, rối loạn chuyển hóa canxi, bệnh sarcoidose.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Tăng calci máu hoặc nhiễm độc vitamin D.
Tương tác thuốc
- Thiazide có thể làm tăng nguy cơ tăng calci máu khi dùng chung với vitamin D.
- Thuốc glycoside tim mạch có thể tăng độc tính nếu nồng độ calci máu tăng.
- Corticosteroid có thể làm giảm tác dụng của vitamin D.
- Thông báo cho bác sĩ nếu đang dùng thuốc khác, kể cả thực phẩm chức năng.
Phụ nữ có thai và cho con bú
- Có thể sử dụng trong thai kỳ theo chỉ định của bác sĩ.
- Vitamin D bài tiết qua sữa mẹ – cần cân nhắc liều dùng ở mẹ và trẻ bú mẹ.
Bảo quản
- Nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex – Việt Nam
Nước sản xuất
Việt Nam
Xuất xứ thương hiệu
Việt Nam
Số đăng ký
VD-25846-16






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.