Thành phần
- Ampicillin natri: 1g
- Sulbactam natri: 0,5g
Tác dụng – Cơ chế
- Ampicillin: Kháng sinh nhóm penicillin, phổ rộng, diệt khuẩn bằng cách ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn. Hiệu quả với cả vi khuẩn Gram dương và âm, nhưng không ổn định trước enzym Beta-lactamase.
- Sulbactam: Ức chế enzym Beta-lactamase, bảo vệ ampicillin khỏi bị phá hủy. Khi phối hợp giúp mở rộng phổ tác dụng của thuốc.
Phổ kháng khuẩn
- Gram (+): Staphylococcus aureus, Streptococcus spp…
- Gram (-): Haemophilus influenzae, Proteus mirabilis, Klebsiella…
- Kỵ khí: Bacteroides, Clostridium…

Chỉ định
Điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn sinh Beta-lactamase:
- Nhiễm khuẩn hô hấp trên và dưới: viêm xoang, viêm phổi, viêm tai giữa…
- Nhiễm khuẩn tiết niệu: viêm thận, viêm bể thận.
- Nhiễm khuẩn phụ khoa, ổ bụng (do vi khuẩn kỵ khí).
- Nhiễm khuẩn da, mô mềm, cơ, xương…
Liều dùng
Người lớn
- Nhẹ: 1,5 – 3g/ngày
- Trung bình: khoảng 6g/ngày
- Nặng: khoảng 12g/ngày
(Lưu ý: không quá 4g sulbactam/ngày)
Trẻ em
- Trẻ sơ sinh <7 ngày tuổi: 100mg ampicillin + 50mg sulbactam/ngày, chia 2 lần
- Trẻ nhỏ >1 tháng tuổi:
- Nhẹ – vừa: 100–150mg/kg/ngày, chia 4 lần
- Nặng: 200–300mg/kg/ngày, chia 4 lần
Cách dùng
- Tiêm tĩnh mạch chậm trong ≥10–15 phút hoặc truyền tĩnh mạch (15–30 phút).
- Có thể tiêm bắp sâu (hòa tan với 3,2ml nước cất hoặc lidocain 0,5–2%).
- Trẻ sơ sinh: chỉ tiêm tĩnh mạch.
Chống chỉ định
Mẫn cảm với penicillin, sulbactam hoặc kháng sinh Beta-lactam khác (do dị ứng chéo).
Tác dụng phụ
- Thường gặp: Tiêu chảy, phát ban, đau tại chỗ tiêm.
- Ít gặp: Mẩn ngứa, buồn nôn, viêm dạ dày, đau đầu, mệt mỏi, rối loạn huyết học (giảm bạch cầu, tiểu cầu…).
Tương tác thuốc
- Không trộn với aminoglycosid trong cùng bơm tiêm.
- Probenecid làm tăng nồng độ thuốc trong huyết thanh.
- Tăng tác dụng của methotrexate, giảm tác dụng của atenolol, vắc xin thương hàn.
- Tăng phát ban khi dùng cùng allopurinol.
Thận trọng
- Theo dõi chặt chẽ 30 phút sau tiêm đề phòng sốc phản vệ.
- Không truyền tĩnh mạch cho bệnh nhân suy tim nặng, tăng huyết áp nặng.
- Tránh dùng quá hạn, kiểm tra kỹ trước khi tiêm.
- Sử dụng ngay sau khi pha.
Thai kỳ & cho con bú
Thận trọng. Chỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ.
Bảo quản
- Nơi khô, thoáng, <30°C, tránh ánh sáng trực tiếp.
- Tránh ẩm và xa tầm tay trẻ em.
Thương hiệu
Aurobindo Pharma, Aurobindo Pharma Ltd.
Công ty đăng ký
Aurobindo Pharma Ltd.
Xuất xứ
Ấn Độ
Số đăng ký
VN-17643-14






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.