Thành phần
- Neomycin: 52.500 IU.
- Dexamethasone: 15mg.
- Xylometazoline: 7,5mg.
- Dạng bào chế: Dung dịch xịt mũi.
Công dụng
Aladka là thuốc xịt mũi phối hợp ba thành phần có tác dụng điều trị triệu chứng và nguyên nhân của các bệnh lý đường hô hấp trên. Thuốc được chỉ định trong các trường hợp sau:
- Viêm mũi cấp và mãn tính.
- Viêm xoang.
- Viêm mũi dị ứng.
- Nghẹt mũi, sổ mũi.
Sự kết hợp giữa kháng sinh Neomycin, corticosteroid Dexamethasone và hoạt chất co mạch Xylometazoline giúp kháng khuẩn, kháng viêm và thông thoáng đường mũi hiệu quả.
Dược lực học
- Xylometazoline: Là dẫn chất của imidazoline, tác dụng lên thụ thể alpha-adrenergic gây co mạch niêm mạc mũi, làm giảm sung huyết và nghẹt mũi.
- Neomycin: Kháng sinh nhóm aminoglycoside, ức chế tổng hợp protein vi khuẩn. Tác động chủ yếu lên vi khuẩn gram âm hiếu khí và tụ cầu khuẩn.
- Dexamethasone: Glucocorticoid tổng hợp có khả năng chống viêm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch thông qua ức chế gen gây viêm.

Dược động học
- Xylometazoline: Hấp thu nhanh tại chỗ, tác dụng sau 5–10 phút và kéo dài đến 10 giờ.
- Dexamethasone: Hấp thu nhanh, phân bố nhiều tại gan, thận, tuyến thượng thận; thải trừ qua thận với thời gian bán thải 3,5–4,5 giờ.
- Neomycin: Hấp thu tốt tại vùng niêm mạc viêm; thải trừ nhanh qua thận dưới dạng hoạt tính, thời gian bán thải 2–3 giờ.
Cách dùng – Liều dùng
Cách dùng
Lắc kỹ trước khi xịt. Xịt một lượng vừa đủ vào mũi và hít nhẹ để thuốc lan đều trong khoang mũi. Đậy nắp sau mỗi lần dùng.
Liều dùng
- Dùng cho người lớn và trẻ từ 2 tuổi trở lên.
- Xịt 3–4 lần/ngày, cách nhau 3–4 giờ.
- Không sử dụng quá 7–10 ngày liên tục.
Tác dụng phụ
- Thường gặp (>1/100):
- Dị ứng: Ngứa, nổi ban, phản ứng phản vệ.
- Nội tiết: Hội chứng Cushing, giảm bài tiết ACTH, phù, tăng huyết áp.
- Tiêu hóa: Loét dạ dày – tá tràng, khô niêm mạc, viêm tụy cấp.
- Cơ – xương – khớp: Loãng xương, teo cơ, gãy xương bệnh lý.
- Da: Rậm lông, teo da, ban đỏ.
- Mũi: Kích ứng, nghẹt mũi trở lại khi lạm dụng kéo dài.
- Ít gặp (1/1000 – 1/100):
- Rối loạn gan mật: Tăng men gan, bilirubin.
- Rối loạn thần kinh: Lú lẫn, mất ngủ, dị cảm.
- Rối loạn huyết học: Huyết khối, thiếu máu tán huyết.
- Hiếm gặp (<1/1000):
- Tim mạch: Rối loạn nhịp, đánh trống ngực.
- Nguy cơ điếc hoặc tổn thương thính lực nếu dùng kéo dài.
- Ngưng thuốc đột ngột có thể gây suy thượng thận cấp.
Cách xử lý: Khi có dấu hiệu bất thường, ngừng thuốc và tham khảo ý kiến bác sĩ. Trong trường hợp nặng cần theo dõi y tế chuyên sâu.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Viêm mũi do virus hoặc nấm.
- Trẻ em dưới 2 tuổi.
- Người có tiền sử tăng huyết áp nặng, bệnh tim, cường giáp.
Thận trọng
- Không dùng liên tục quá 10 ngày để tránh hiện tượng “lệ thuộc thuốc” hoặc phản ứng sung huyết trở lại.
- Người bệnh có bệnh lý tim mạch, tăng huyết áp, cường giáp cần tham khảo ý kiến bác sĩ.
- Không nên để đầu lọ tiếp xúc trực tiếp với niêm mạc để tránh nhiễm khuẩn chéo.
- Tránh dùng trong thai kỳ; thận trọng khi cho con bú.
- Không ảnh hưởng đến khả năng lái xe nếu dùng đúng liều.
Tương tác thuốc
- Xylometazoline: Không phối hợp với thuốc ức chế MAO (tăng nguy cơ tăng huyết áp nghiêm trọng).
- Neomycin:
- Làm giảm hấp thu một số thuốc như digoxin, penicillin.
- Tăng nguy cơ độc thận và điếc khi dùng với thuốc lợi tiểu mạnh (furosemide, ethacrynic acid).
- Làm giảm hiệu quả thuốc tránh thai đường uống.
- Tăng tác dụng thuốc chống đông máu (coumarin).
- Tăng nguy cơ liệt hô hấp nếu dùng với thuốc ức chế thần kinh – cơ.
- Dexamethasone:
- Giảm tác dụng thuốc hạ đường huyết và thuốc hạ huyết áp.
- Tăng nguy cơ hạ kali huyết khi dùng với thuốc lợi tiểu, amphotericin B.
- Làm tăng tác dụng chống đông của thuốc nhóm coumarin.
Bảo quản
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ không quá 30°C.
- Tránh ánh sáng trực tiếp.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Nhà sản xuất
Công ty DK Pharma
Nước sản xuất
Việt Nam
Xuất xứ thương hiệu
Việt Nam
Số đăng ký
VD-26633-17






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.