Thành phần
Esomeprazole……………………………………40mg
Công dụng
Người lớn:
- Viêm xước thực quản do trào ngược.
- Duy trì sau điều trị viêm thực quản.
- Giảm triệu chứng GERD.
- Loét tá tràng do H.pylori.
- Ngừa tái phát loét dạ dày – tá tràng.
- Chữa loét do NSAID.
- Ngừa loét ở người có nguy cơ.
- Điều trị kéo dài sau loét chảy máu (qua đường tĩnh mạch).
- Hội chứng Zollinger-Ellison.
- Điều trị tương tự người lớn trong GERD.

Dược lực học
- Esomeprazole: ức chế bơm H⁺K⁺-ATPase ở tế bào thành → giảm tiết acid.
- Tác dụng chọn lọc tại môi trường acid cao.
Dược động học
- Hấp thu nhanh, sinh khả dụng:
- 64% liều đầu 40mg → 89% khi dùng lặp lại.
- Gắn kết protein huyết tương: 97%.
- Chuyển hóa qua CYP2C19 & CYP3A4.
- Thải trừ chủ yếu qua nước tiểu dưới dạng chuyển hóa.
Cách dùng
- Uống nguyên viên với nước (không nhai/nghiền).
- Bệnh nhân khó nuốt: có thể phân tán viên vào nước không có carbonate.
- Có thể dùng qua ống thông dạ dày.
Liều dùng tham khảo
- GERD – Viêm thực quản: 40mg/ngày trong 4–8 tuần.
- Duy trì sau chữa lành: 20mg/ngày.
- Triệu chứng GERD: 20mg/ngày.
- Tiệt trừ H.pylori: Nexium 20mg x 2/ngày + amoxicillin + clarithromycin trong 7 ngày.
- Sau điều trị loét chảy máu: 40mg/ngày trong 4 tuần.
- Zollinger-Ellison: Bắt đầu 40mg x 2/ngày, có thể tăng đến 80–160mg/ngày chia 2 lần.
Lưu ý
- Dị ứng esomeprazole/benzimidazole.
- Dùng chung với nelfinavir hoặc atazanavir.
- Cần loại trừ ung thư dạ dày nếu có dấu hiệu cảnh báo (sút cân, nôn máu…).
- Có thể giảm hấp thu vitamin B12, magie máu, tăng nguy cơ gãy xương khi dùng lâu dài.
Tác dụng phụ
- Nhức đầu, đau bụng, tiêu chảy, đầy hơi, buồn nôn.
- Mất ngủ, chóng mặt, dị cảm, khô miệng, phát ban, gãy xương.
- Giảm bạch cầu/tiểu cầu, sốc phản vệ, hạ natri máu, ảo giác, nhìn mờ, hoại tử biểu bì nhiễm độc, đau khớp, viêm thận kẽ, nữ hóa tuyến vú.
Tương tác thuốc
- Giảm hấp thu thuốc phụ thuộc pH (ketoconazole, digoxin…).
- Ức chế CYP2C19 → ảnh hưởng đến diazepam, phenytoin…
- Không nên dùng chung với clopidogrel.
- Tăng nồng độ tacrolimus, methotrexate khi dùng chung.
Phụ nữ có thai và cho con bú
- Cần thận trọng, tránh nếu không cần thiết.
Lái xe/vận hành máy móc
- Thận trọng nếu có chóng mặt hoặc nhìn mờ.
Bảo quản
- Dưới 30°C, tránh ẩm, giữ trong bao bì gốc.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.