Thành phần
Mifepristone……………..200mg
Công dụng
- Là thuốc kháng hormon, ức chế tác động của progesterone.
- Chấm dứt thai kỳ trong tử cung.
- Làm mềm và mở rộng tử cung, cổ tử cung.

Chỉ định
- Chấm dứt thai kỳ (đến 22 tuần).
- Kích thích chuyển dạ khi thai chết lưu và không thể dùng các phương pháp khác.
Liều dùng
- 1 viên Mife 200 + sau 24–48h: 800 mcg Misoprostol ngậm dưới lưỡi/bên má.
- 1 viên Mife 200 + sau 24–48h:
- 800 mcg đặt âm đạo + 400 mcg ngậm dưới lưỡi mỗi 3h (tối đa 4 liều).
- 1 viên Mife 200 + sau 24–48h:
- 400 mcg đặt âm đạo + 400 mcg ngậm mỗi 3h.
- Lặp lại trong 3 ngày nếu chưa hiệu quả.
- 1 viên Mife 200 + sau 24–48h:
- 400 mcg đặt âm đạo + 400 mcg ngậm mỗi 3h.
- Lặp lại trong 2 ngày, đổi phương pháp nếu chưa hiệu quả.
- 1,5 viên Mife 200/ngày, uống trong 2 ngày.
Quên liều
Chống chỉ định
- Quá mẫn, suy thượng thận, hen nặng, bệnh porphyrin di truyền, hẹp van 2 lá.
- Tiền sử tắc mạch, rối loạn đông máu, thiếu máu nặng.
- Thai ngoài tử cung hoặc có sẹo mổ tử cung (tùy tuần thai).
Tác dụng phụ
- Rất thường gặp: Co thắt tử cung, buồn nôn, tiêu chảy.
- Thường gặp: Nhiễm trùng, chảy máu nhiều, rối loạn tiêu hóa.
- Ít gặp: Hạ huyết áp, phát ban.
- Hiếm gặp: Sốt, đau đầu, rối loạn thần kinh.
- Rất hiếm gặp: Sốc nhiễm độc, tử vong, rách tử cung (nếu có sẹo mổ tử cung).
Tránh dùng cùng:
- Corticosteroid
- Erythromycin, rifampicin
- St John’s Wort
- Ketoconazole, itraconazole
- Phenytoin, phenobarbital, carbamazepine
- NSAID, aspirin
- Nước bưởi
Lưu ý
- Tim mạch, rối loạn đông máu, hen, gan, thận, suy dinh dưỡng, thiếu máu.
Mang thai và cho con bú:
- Phải tham khảo bác sĩ.
Ảnh hưởng đến vận hành máy móc:
Xử trí quá liều:
Bảo quản:
Nhà sản xuất
Nước sản xuất
Việt Nam
Xuất cứ thương hiệu
Việt Nam
Số đăng ký
QLDB-690-18





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.