Thành phần
- Hoạt chất chính: Loxoprofen natri (dưới dạng Loxoprofen natri hydrat) – 60mg
- Dạng bào chế: Viên nén phân tán
Tác dụng
Loxoprofen natri là một thuốc chống viêm không steroid (NSAID) thuộc nhóm axit propionic. Tác dụng chính:
- Chống viêm
- Giảm đau
- Hạ sốt
Dược động học
- Hấp thu: Nhanh sau khi uống, đạt nồng độ đỉnh sau 60 phút.
- Phân bố: Gắn với protein huyết tương 97%.
- Chuyển hóa: Hoạt hóa qua enzym cytochrom P450.
- Thải trừ: Chủ yếu qua nước tiểu.

Chỉ định
- Viêm khớp dạng thấp, đau lưng, viêm xương khớp, viêm quanh khớp vai, đau răng, hội chứng cổ tay – cánh tay.
- Giảm viêm và đau sau phẫu thuật, chấn thương hoặc sau nhổ răng.
- Hạ sốt và giảm đau trong viêm đường hô hấp trên cấp tính.
Liều dùng
- Viêm, đau (khớp, chấn thương, đau răng, sau phẫu thuật):
- Người lớn: 60mg/lần × 3 lần/ngày.
- Trường hợp cấp tính: 60–120mg/lần, tối đa 180mg/ngày.
- Sốt, đau do viêm đường hô hấp trên:
- 60mg/lần × 2 lần/ngày.
- Liều tối đa: 180mg/ngày.
Liều có thể điều chỉnh theo độ tuổi và tình trạng bệnh lý.
Cách dùng
- Uống thuốc sau bữa ăn.
- Không uống khi đói.
- Viên phân tán có thể hòa tan trong nước hoặc uống trực tiếp với nước.
Chống chỉ định
Không dùng thuốc cho các đối tượng:
- Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Trẻ em và người <18 tuổi.
- Loét đường tiêu hóa.
- Bất thường huyết học nghiêm trọng.
- Suy thận hoặc suy tim nghiêm trọng.
- Hen do aspirin hoặc NSAID.
- Phụ nữ mang thai trong 3 tháng cuối.
Tương tác thuốc
- Warfarin: Tăng nguy cơ chảy máu.
- Sulfonylurea: Tăng tác dụng hạ đường huyết.
- Quinolon thế hệ mới: Tăng nguy cơ co giật.
- Methotrexat: Tăng nồng độ và độc tính.
- Lithium: Tăng nồng độ và độc tính của Lithium.
- Thuốc lợi tiểu thiazid: Giảm hiệu quả hạ huyết áp.
Tác dụng phụ
Quá mẫn
Thường gặp: Ban
Ít gặp: Ngứa
Hiếm gặp: Mày đay
Tiêu hóa
Thường gặp: Đau bụng, buồn nôn, tiêu chảy
Ít gặp: Loét tiêu hóa, táo bón, ợ nóng, viêm miệng
Hiếm gặp: Khó tiêu
Tim mạch
Hiếm gặp: Đánh trống ngực
Thần kinh
Thường gặp: Buồn ngủ
Hiếm gặp: Đau đầu
Huyết học
Hiếm gặp: Thiếu máu, giảm bạch cầu
Gan
Thường gặp: Tăng AST, ALT
Hiếm gặp: Tăng ALP
Khác
Thường gặp: Phù
Hiếm gặp: Nóng mặt
Thận trọng và bảo quản
Lưu ý khi sử dụng
- Nguy cơ huyết khối tim mạch khi dùng liều cao hoặc kéo dài.
- Nguy cơ loét tiêu hóa đặc biệt ở bệnh nhân có tiền sử loét.
- Cần thận trọng ở bệnh nhân:
- Rối loạn chức năng gan/thận
- Rối loạn tim mạch
- Có tiền sử bệnh lý huyết học
- Hen phế quản, viêm loét ruột, Crohn
- Người cao tuổi
Phụ nữ có thai và cho con bú
- Thai kỳ: Không dùng trong 3 tháng cuối; chỉ dùng khi thật cần thiết ở giai đoạn đầu.
- Cho con bú: Tránh sử dụng; cân nhắc ngừng cho bú nếu cần điều trị.
Lái xe và vận hành máy móc
Chưa có nghiên cứu cụ thể, nhưng thận trọng vì thuốc có thể gây buồn ngủ hoặc đau đầu.
Bảo quản
- Bảo quản nơi khô, mát, dưới 30°C.
- Tránh ánh sáng và độ ẩm cao.
Thương hiệu
Pharbaco (Dược phẩm Trung ương I), Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco
Công ty đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco
Xuất xứ
Việt Nam
Số đăng ký
VD-30524-18






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.