Thành phần
Loratadin…………………10mg
Công dụng
- Ức chế thụ thể H1 ở ngoại biên → không gây buồn ngủ, không an thần.
- Làm giảm triệu chứng: viêm mũi dị ứng, viêm kết mạc dị ứng, mày đay, ngứa do tăng histamin.
Chỉ định
- Viêm mũi dị ứng.
- Viêm kết mạc dị ứng.
- Mày đay, ngứa do tăng histamin.
Dược động học
- Hấp thu: Nhanh qua đường uống.
- Phân bố: Liên kết với protein huyết tương ~97%.
- Chuyển hóa: Qua gan (enzyme CYP450).
- Thải trừ: Chủ yếu qua phân và nước tiểu.

Liều dùng
- Người lớn & trẻ > 12 tuổi: 1 viên (10mg)/lần/ngày.
- Trẻ 6–12 tuổi: 5–10mg/lần/ngày.
- Suy gan, suy thận nặng: 1 viên cách ngày (2 ngày/lần).
Cách dùng
Chống chỉ định
Tác dụng phụ
- Đau đầu, khô miệng.
- Chóng mặt, hắt hơi, khô mũi, viêm kết mạc.
- Trầm cảm, đánh trống ngực, rối loạn gan, mày đay, sốc phản vệ,…
Tương tác thuốc
Lưu ý
- Suy gan: Thận trọng khi dùng.
- Người già: Khuyến cáo vệ sinh răng miệng kỹ do nguy cơ khô miệng.
Phụ nữ có thai & cho con bú
- Mang thai: Dùng khi thật cần thiết, liều thấp và ngắn ngày.
- Cho con bú: Có thể bài tiết vào sữa mẹ – cân nhắc khi sử dụng.
Quá liều – Xử trí
- Triệu chứng: Buồn ngủ, đau đầu, nhịp tim nhanh; trẻ em có thể kích thích quá mức.
- Xử trí: Điều trị triệu chứng, theo dõi sát.
Bảo quản
- Nơi khô, mát, tránh ánh sáng.
- Nhiệt độ < 30°C.
Nhà sản xuất
Khapharco
Nước sản xuất
Việt Nam
Xuất xứ thương hiệu
Ấn Độ
Số đăng ký
VN-19830-16







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.